Câu 1. Điều nào dưới đây là đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn:
A. Đường cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp là đường dốc xuống phía dưới trùng với đường cầu thị trường
B. Doanh thu cận biên luôn nhỏ hơn giá bán
C. Đường cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp là hoàn toàn co giãn
D. Cả A và B
Câu 2. Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên:
A. Tăng giá và giảm sản lượng
B. giảm giá và tăng sản lượng
C. giảm giá và giảm sản lượng
D. giữ nguyên mức sản lượng đó
Câu 3. Để tối đa hóa doanh thu, xí nghiệp độc quyền sẽ quyết định sản xuất ở mức sản lượng tại đó
A. MR = 0
B. MC = MR
C. MC > MR
D. P = MC
Câu 4. Để điều tiết toàn bộ lợi nhuận độc quyền, chính phủ nên quy định mức giá tối đa P sao cho:
A. P = ATC
B. P = MC
C. P = AVC
D. P = MR
Câu 5. Trường hợp có nhiều thị trường, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường sao cho:
A. doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau
B. phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất
C. phân phối đồng đều cho các thị trường
D. giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường
Câu 6. Trường hợp doanh nghiệp độc quyền có nhiều cơ sở sản xuất, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, xí nghiệp sẽ quyết định phân phối sản lượng sản xuất giữa các cơ sở theo nguyên tắc:
A. Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1 = AC2 = … = ACn
B. Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở
C. Phân chia sản lượng với tỷ lệ quy mô sản xuất của từng cơ sở
D. Chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1 = MC2 = … = MCn
Câu 7. Đường cầu trong thị trường độc quyền hoàn toàn thì:
A. Dốc xuống
B. Nằm ngang
C. Dốc lên
D. Tất cả đều sai
Câu 8. Doanh thu biên trong thị trường độc quyền hoàn toàn thì:
A. Lớn hơn giá
B. Bằng với giá
C. Nhỏ hơn giá
D. Tất cả đều sai
Câu 9. Độc quyền hoàn toàn là cơ cấu thị trường trong đó:
A. Một doanh nghiệp bán một loại sản phẩm duy nhất và trở ngại đối với sự gia nhập
B. Một doanh nghiệp bán một loại sản phẩm duy nhất và trở ngại đối với sự gia nhập ngành rất lớn
C. Có một vài doanh nghiệp bán những sản phẩm khác biệt
D. Có một vài doanh nghiệp bán những sản phẩm đồng nhất
Câu 10. Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, doanh thu biên bằng
A. AC
B. giá
C. EP/ P
D. P (1+1/EP)
Câu 11. Khi tổng doanh thu của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đạt mức tối đa thì
A. MR = MC
B. MR = P
C. MR = O
D. MR = AC
Câu 12. Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn mà không gây thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:
A. Đánh thuế khoán hàng năm
B. Đánh thuế theo sản lượng
C. Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu
D. Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất
Câu 13. Biện pháp thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng
A. Đánh thuế tỷ lệ thuận với lợi nhuận
B. Đánh thuế cố định hàng năm
C. Đánh thuế theo sản lượng
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. Giá một ly cà phê sữa ở một quán cà phê cao cấp tại Quận 1 là 30.000 đồng vào ba ngày, nhưng từ 18 giờ thì giá là 40.000 đồng. Đây là ví dụ cụ thể về:
A. Phân biệt giá cấp 2
B. Phân biệt giá lúc cao điểm
C. Giá cả 2 phần
D. Phân biệt giá theo thời điểm
Câu 15. Đối với người tiêu dùng, biện pháp điều tiết độc quyền nào của chính phủ mang lại lợi ích cho họ
A. Đánh thuế theo sản lượng
B. Ấn định giá tối đa
C. Đánh thuế không theo sản lượng
D. Không có biện pháp nào
Câu 16. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này:
A. nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
B. lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
C. chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
D. cần phải có thêm thông tin mới xác nhận được
Câu 17. Doanh nghiệp độc quyền không đặt giá cao nhất cho sản phẩm của mình vì:
A. nó muốn phục vụ người tiêu dùng tốt hơn
B. nó muốn tối đa hóa doanh thu
C. nó sẽ không thu được lợi nhuận tối đa
D. tất cả đều đúng
Câu 18. Khi nhà độc quyền phân biệt giá hoàn hảo:
A. thặng dư tiêu dùng lớn nhất
B. thặng dư sản xuất sẽ lớn nhất
C. sản lượng sẽ nhỏ nhất
D. sản lượng gần bằng sản lượng cạnh tranh
Câu 19. Đối với một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn:
A. đường cung của doanh nghiệp là đường chi phí biên
B. đường cung của doanh nghiệp là đường chi phí biên kẻ từ AVCmin trở lên
C. không có đường cung
D. không câu nào đúng
Câu 20. Điều nào dưới đây là ví dụ về một rào cản tự nhiên có thể đối với sự gia nhập của một hãng mới
A. giấy phép nghề nghiệp
B. tính kinh tế của quy mô
C. sử dụng bằng sáng chế
D. một đặc quyền của chính phủ
Câu 21. Độc quyền tự nhiên tồn tại khi
A. chính phủ bảo hộ cho hãng bằng việc đảm bảo tính độc quyền
B. sản xuất có thể có hiệu suất không đổi theo quy mô
C. không có đối thủ cạnh tranh trên thị trường
D. một hãng có thể cung cấp cho toàn bộ thị trường và ở quy mô sản xuất hiệu quả nhất
Câu 22. Mức sản lượng làm tối đa hóa lợi nhuận của một hãng độc quyền hoàn toàn
A. MR = MC
B. MR = 0
C. MR > 0
D. MR < 0
Câu 23. Đường cầu của một doanh nghiệp độc quyền càng co giãn ….. thì …. càng cao.
A. nhiều, mức độ độc quyền B. ít, lợi nhuận
C. nhiều, lợi nhuận D. ít, mức độ độc quyền Câu 24. Khi thực hiện phân biệt giá hoàn hảo
A. P và Q là như nhau trong điều kiện cạnh tranh B. giá cả bao gồm nhiều mức
C. Q giống như nhau trong điều kiện cạnh tranh D. B và C
Câu 25. Để tối đa hóa sản lượng bán ra mà không bị lỗ hay hòa vốn thì doanh nghiệp độc quyền sản xuất
A. MC = MR
B. MC = P
C. AC = P
D. tất cả đều đúng
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không tồn tại trên thị trường độc quyền hoàn toàn:
A. có rào cản đối với sự gia nhập ngành
B. doanh nghiệp bán sản phẩm theo giá thị trường quy định
C. chỉ có duy nhất một người bán một loại sản phẩm không có sản phẩm thay thế
D. A và C
Câu 27. Một thị trường độc quyền bán
A. không có rào cản đối với sự gia nhập của các hãng đối thủ
B. chỉ có một hãng duy nhất
C. có nhiều sản phẩm thay thế
D. chỉ có duy nhất một người mua
Câu 28. Muốn ngăn chặn sự gia tăng độc quyền bán thì:
A. phải có một người cung ứng hàng hóa duy nhất trong ngành
B. phải không có hàng hóa thay thế gần gũi cho sản phẩm của hãng độc quyền
C. phải có các rào cản ngăn chặn sự gia nhập của các hãng mới
D. phải có sự tự do gia nhập ngành
Câu 29. Doanh thu cận biên của một hãng độc quyền là:
A. sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị sản phẩm
B. giá mà nhà độc quyền đặt cho sản phẩm
C. lợi nhuận nhà độc quyền thu được vượt hơn so với lợi nhuận của một hãng trong ngành cạnh tranh
D. thường lớn hơn giá
Câu 30. Đối với một nhà độc quyền sự thay đổi tổng doanh thu do bán thêm một đơn vị sản phẩm
A. bằng giá sản phẩm
B. bằng tổng chi phí trung bình
C. lớn hơn giá sản phẩm
D. nhỏ hơn giá sản phẩm
Câu 31. Lời phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đường cung độc quyền là phần của đường chi phí cận biên nằm trên mức chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.
B. Đường cung độc quyền là kết quả của mối quan hệ một – một giữa giá và lượng.
C. Hãng độc quyền không có đường cung vì lượng cung ở một mức giá cụ thể phụ thuộc vào đường cầu về sản phẩm của hãng độc quyền đó.
D. Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí cận biên (của nhà độc quyền) thay đổi đáng kể theo thời gian.
Câu 32. Nếu một hãng cung ứng toàn bộ thị trường thì cấu trúc của thị trường thuộc dạng nào?
A. Cạnh tranh hoàn hảo.
B. Độc quyền nhóm.
C. Độc quyền thuần túy.
D. Cạnh tranh độc quyền.
Câu 33. So với hãng cạnh tranh hoàn hảo, nhận định nào là đúng về hãng độc quyền bán thuần túy?
A. Đặt giá cao hơn.
B. Bán nhiều sản lượng hơn.
C. Bán ít sản lượng hơn.
D. Đặt giá cao hơn và bán ít sản lượng hơn.
Câu 34. Tính kinh tế của quy mô (còn gọi hiệu suất quy mô) đề cập đến vấn đề nào?
A. Khi sản lượng tăng chi phí trung bình trong dài hạn giảm.
B. Đặt các giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.
C. Một yếu tố nào đó dựng lên các rào cản gia nhập đối với các đối thủ cạnh tranh mới.
D. Khi sản xuất ra các sản phẩm khác nhau bằng cùng một nhà máy và máy móc thiết bị thì chi phí trung bình thấp hơn.
Câu 35. Nếu hãng độc quyền muốn tối đa hóa lợi nhuận thì hãng phải làm điều gì?
A. Tối đa hóa doanh thu.
B. Tối đa hóa lợi nhuận tính theo đơn vị sản phẩm.
C. Chọn mức sản lượng nào có chi phí trung bình ở mức tối thiểu.
D. Lựa chọn sản lượng tối ưu thỏa mãn MR = MC.
Câu 36. Một hãng độc quyền có thể quyết định mức giá phân biệt cho các thị trường khác nhau khi
A. những khách hàng dễ dàng chuyển giữa các thị trường này.
B. co dãn của cầu theo giá là khác nhau ở các thị trường.
C. chi phí biên là không đổi.
D. số khách hàng trong các thị trường là gần như nhau.
Câu 37. Hãng độc quyền là hãng
A. chấp nhận giá
B. đặt mức giá và sản lượng ở bất kỳ mức nào nó muốn.
C. phải tính đến chiến lược của những đối thủ cạnh tranh tiềm năng.
D. có doanh thu cận biên thấp hơn mức giá bán.
Câu 38. Hệ số Lerner cho biết điều gì?
A. Sức mạnh độc quyền của hãng độc quyền bán thuần túy.
B. Sự chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên.
C. Độ co dãn của cầu theo giá.
D. Mức giá của sản phẩm.
Câu 39. Một hãng độc quyền thuần tuý sản xuất ra một sản phẩm không có sản phẩm thay thế gần và rào cản gia nhập ngành là
A. không đáng kể.
B. không có.
C. đáng kể.
D. chưa chính xác
Câu 40. Một hãng độc quyền sản xuất ở mức doanh thu cận biên vượt quá chi phí biên, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách tăng sản lượng.
B. Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách giảm sản lượng.
C. Hãng này đang tạo ra lợi nhuận kinh tế.
D. Hãng này đang kiếm được lợi nhuận kinh tế âm (thua lỗ).
Câu 41. Trong thị trường độc quyền, nhận định nào là đúng?
A. Đường cầu của thị trường ở bên trên và song song với đường chi phí biên.
B. Việc tăng giá không dẫn đến một sự suy giảm trong số lượng cầu.
C. Đường doanh thu cận biên dốc xuống.
D. Không xác định được hình dạng của đường cầu.
Câu 42. Hãng Y là độc quyền, hãng này đang bán hàng ở mức giá 4 triệu USD. Chi phí biên là 3 triệu USD và độ co dãn theo giá của cầu là –0,6. Để tối đa hóa lợi nhuận, hãng nên
A. tối đa hoá lợi nhuận.
B. phải tăng sản lượng.
C. phải giảm sản lượng.
D. phải giảm giá.
Câu 43. Các rào cản gia nhập một ngành độc quyền
A. là các yếu tố kỹ thuật ngăn cản các hãng mới gia nhập ngành.
B. cho phép các hãng đang ở trong ngành tiếp tục thu được lợi nhuận kinh tế.
C. hàm ý rằng doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên.
D. là các yếu tố kỹ thuật ngăn cản các hãng mới gia nhập ngành và hàm ý rằng doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên.
Câu 44. Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có hàm cầu P = 30 – 0,2Q và hàm chi phí cận biên MC = 6 + 0,6Q. Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng là
A. 24
B. 34
C. 44
D. 54
Câu 45. Khi các nhà kinh tế thúc giục Chính phủ loại bỏ độc quyền bán, họ làm thế chủ yếu nhằm mục đích
A. ngăn chặn sự tăng trưởng của doanh nghiệp lớn.
B. mở rộng những dịch vụ công cộng có tính kinh tế của quy mô.
C. ngăn chặn không cho giảm số các hãng nhỏ.
D. bảo vệ cạnh tranh trong nền kinh tế.
Câu 46. Thị trường độc quyền tự nhiên có
A. tính hiệu quả kinh tế tăng dần theo quy mô
B. giấy phép độc quyền về sản phẩm
C. giấy phép của chính phủ
D. loại bỏ được sự kiểm soát về một loại đầu vào tối quan trọng
Câu 47. Doanh nghiệp độc quyền là người:
A. chấp nhận giá
B. đặt mức giá và sản lượng ở bất cứ mức nào họ muốn
C. phải tính đến chiến lược của những nhà cạnh tranh tiềm năng
D. có doanh thu biên dưới mức giá
Câu 48. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn trong một ngành sản xuất ra một sản phẩm …. sản phẩm thay thế hoàn hảo và rào cản gia nhập ngành là ….
A. có nhiều, đáng kể
B. có nhiều, không
C. không có, đáng kể
D. không có, không
Câu 49. Một doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức doanh thu biên bằng với chi phí biên và bằng tổng chi phí trung bình, lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp này là:
A. dương
B. âm
C. bằng 0
D. không xác định
Câu 50. Nếu doanh thu biên vượt quá chi phí biên thì
A. độc quyền sẽ tăng lợi nhuận bằng cách tăng sản lượng
B. độc quyền se tăng lợi nhuận bằng cách giảm sản lượng
C. độc quyền đang tối đa hóa lợi nhuận
D. không thể kết luận về lợi nhuận
Câu 51. Đối với thị trường độc quyền thì
A. đường cầu thị trường ở bên trên và song song với đường doanh thu biên
B. tăng gia không dẫn đến giảm lượng cầu
C. đường doanh thu biên là đường dốc xuống
D. đường cầu dốc hơn đường doanh thu biên
Câu 52. Điều nào sau đây không phải là rào cản gia nhập ngành
A. sở hữu tài sản tư nhân
B. bằng phát minh, sáng chế
C. sở hữu của mọt công ty đặc quyền nhà nước
D. tính kinh tế theo quy mô
Câu 53. Một doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có MR > MC, sẽ phải
A. tăng sản lượng sản xuất
B. tăng giá
C. sản xuất ở mức P = MC
D. giảm sản lượng sản xuất
Câu 54. Một công ty độc quyền đang tối đa hóa lợi nhuận, chúng ta có thể kết luận rằng
A. công ty đí đang tối đa háo tổng doanh thu và tối thiểu hóa tổng chi phí
B. công tý đó đang tối đa hóa doanh thu và chi phí biên
C. công ty đó đang sản xuất ở mức sản lượng mà ở đó doanh thu biên bằng chi phí trung bình
D. công ty đã giảm sự chênh lệch giữa doanh thu biên và chi phí biên tới 0
Câu 55. Một hãng độc quyền tự nhiên chịu sự điều tiết của chính phủ sẽ sản xuất ở mức sản lượng:
A. P = MC
B. P = ATC
C. MR = MC
D. MC = ATC
Câu 56. Chỉ số Lerner đo sức mạnh độc quyền khi
A. cầu trở nên co giãn theo giá hơn
B. cầu trở nên ít co giãn theo giá hơn
C. chi phí biên tăng
D. chi phí cố định tăng
Câu 57. Ngành cạnh tranh hoàn hảo này trở thành độc quyền thì giá sẽ ….. và sản lượng sẽ….
A. giảm tới E, giảm tới G
B. giảm tới E, tăng tới H
C. tăng tới F, giảm tới G
D. tăng tới F, giảm tới H
Câu 58. Khi một doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận, phúc lợi xã hội sẽ bị giảm một khoẳng bằng diện tích:
A. FBCE
B. FBAE
C. ABC
D. JEBC
Câu 59. Nếu doanh nghiệp là cạnh tranh hoàn hảo sau đó trở thành độc quyền thì thặng dư tiêu dùng chuyển gian cho doanh nghiệp độc quyền này biểu thị bằng diện tích:

A. DBC
B. ABC
C. FBAE
D. FBCE
Câu 60. Đối với một doanh nghiệp độc quyền thì đường doanh thu trung bình:
A. là đường cầu thị trường
B. là đường nằm ngang ở mức giá thị trường
C. là đường doanh thu biên
D. không tồn tại
Câu 61. Chính phủ áp dụng thuế cố định, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ
A. thay đổi giá và sản lượng
B. không bị ảnh hưởng gì
C. bị giảm lợi nhuận
D. tất cả đều sai
Câu 62. Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền càng co giãn ….. thì ….. càng cao
A. ít, lợi nhuận
B. nhiều, lợi nhuận
C. ít, mức độ độc quyền
D. nhiều, mức độ độc quyền
Câu 63. Chính sách nào của chính phủ áp dụng đối với hãng độc quyền làm giảm bất lợi cho người tiêu dùng sử dụng sản phẩm độc quyền
A. ấn định giá P= MC
B. thuế theo sản lượng
C. thuế thu nhập của doanh nghiệp
D. thuế giá trị gia tăng
Câu 64. Loại thuế nào đây không làm tăng giá bán sản phẩm độc quyền khi chính phủ tăng thuế
A. thuế cố định
B. thuế theo sản lượng
C. thuế thu nhập doanh nghiệp
D. cả A và C đều đúng
Câu 65. Loại thuế nào sau đây làm tăng giá bán sản phẩm độc quyền khi chính phủ tăng thuế
A. thuế cố định
B. thuế theo sản lượng
C. thuế thu nhập doanh nghiệp
D. cả A và C đều đúng
Câu 66. Đối với doanh nghiệp độc quyền tự nhiên thì
A. đường AC luôn giảm dần
B. đường AC giảm dần rồi tăng dần
C. đường MC luôn nằm dưới đường AC
D. Cả A và C đều đúng
Câu 67. Đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn thì nhận định nào dưới đây không đúng?
A. tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì P= MC = MR
B. đường cầu trước doanh nghiệp chính là đường cầu thị trường
C. tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì MC= MR
D. tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì chênh leehcj giữa tống doanh thu và tổng chi phí là lớn nhất
Câu 68. Trong kiểm soát độc quyền, nếu mục tiêu của chính phủ là không còn tổn thất xã hội thì chính sách nhà nước nên áp dụng là
A. giá tối đa bằng chi phí trung bình tối thiểu
B. đánh thuế theo sản lượng
C. giá tối đa bằng chi phí biên
D. đánh thuế cố định
Câu 69. Khi chính phủ đánh thuế đơn vị đối với nhà cung ứng thì trong trường hợp nào người tiêu dùng gánh chịu hoàn toàn thuế
A. đường cầu hoàn toàn không co giãn
B. đường cung hoàn toàn không co giãn
C. cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 70. Phát biểu nào sau đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền
A. tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên
B. đường cầu của doanh nghiệp độc quyền chính là đường cầu của thị trường
C. tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì doanh thu biên bằng chi phí biên
D. doanh thu trung bình bằng giá bán
Câu 71. Sức mạnh độc quyền cho phép tạo ra khả năng
A. định giá cao hơn AVC
B. định giá bằng MC
C. làm cho MR=MC
D. Định giá cao hơn MC
Câu 72. Trong dài hạn, một doanh nghiệp độc quyền có thể có lợi nhuận
A. bằng 0
B. nhỏ hơn 0
C. lớn hơn 0
D. cả A và C
Câu 73. Một doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế, hàm chi phí biên là MC= 4Q và hàm cầu của thị trường là P= 360-4Q. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư của người tiêu dùng là:
A. 600
B. 1800
C. 2700
D. 3000
Câu 74. Một doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm không có sản phẩm khác thay thế, hàm chi phí biên là MC= 4Q và hàm cầu của thị trường là P= 360-4Q. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư của nhà sản xuất là:
A. 1800
B. 5400
C. 7200
D. tất cả đều sai
Câu 75. Công ty hàng không độc quyền EA đứng trước đường cầu thị trường của tuyến đi từ London đến Chicago là Q=150 -3P, mỗi chuyến bay có chi phí cố định là 100, chi phí biên không đổi là 30, lợi nhuận tối đa của mỗi chuyến bay là:
A. 100
B. 200
C. 300
D. tất cả đều sai
Câu 76. Độc quyền xuất hiện do
A. nguồn lực sản xuất thuộc sở hữu của một DN
B. chính phủ tạo ra
C. độc quyền tự nhiên
D. tất cả đều đúng
Câu 77. Khi sản xuất tăng thêm một đơn vị, doanh nghiệp độc quyền sẽ làm
A. giảm giá hàng hóa của tất cả hàng hào được sản xuất trước đó
B. tăng doanh thu
C. giá bán nhỏ hơn doanh thu biên
D. cả A và B đều đúng
Câu 78. Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền
A. dốc xuống qua bên phải
B. dốc lên qua bên trái
C. nằm ngang song song với trục hoành
D. nằm ngang song song với trục tung
Câu 79. Đường doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền là
A. đường dốc xuống qua bên phải
B. nằm bên trên đường cầu thị trường
C. nằm bên dưới đường cầu thị trường
D. A và C đều đúng
Câu 80. Sự khác nhau giữa doanh thu trung bình của doanh nghiệp độc quyền và cạnh tranh là
A. doanh thu trung bình bằng giá
B. doanh thu trung bình khác với doanh thu biên
C. cả A và B đều đúng
D. tất cả đều sai
Câu 81. Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng mà tại đó
A. giá bằng doanh thu biên
B. giá bằng chi phí biên
C. doanh thu biên bằng chi phí biên
D. tất cả đều sai
Câu 82. Cách thức mà doanh nghiệp đòi hỏi mỗi khách hàng phải trả cái giá tối đa mà khách hàng ấy dự định trả cho một đơn vị được mua trên thị trường là:
A. phân biệt giá cấp ba
B. phân biệt giá cấp hai
C. phân biệt giá cấp một
D. tất cả đều sai
Câu 83. Khi doanh nghiệp độc quyền áp dụng phân biệt giá cấp một, đường doanh thu biên là:
A. đường cung của doanh nghiệp
B. đường cầu thị trường
C. A và B đều đúng
D. tất cả đều sai
Câu 84. Doanh nghiệp độc quyền phân chia thị trường thành các tiểu thị trường theo thu nhập, giới tính hoặc tuổi tác rối định giá khác nhau cho tiểu thị trường. Phương thức này được gọi là:
A. phân biệt giá cấp ba
B. phân biệt giá cấp hai
C. phân biệt giá cấp một
D. tất cả đều sai
Câu 85. Trong dài hạn, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền có thể quyết định các mức độ:
A. quy mô sản lượng bằng quy mô sản xuất tối ưu
B. quy mô sản lượng nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu
C. quy mô sản lượng lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu
D. tất cả đều đúng
Câu 86. Trong trường hợp doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng sản phẩm khác nhau. Phương thức này được gọi là:
A. phân biệt giá cấp ba
B. phân biệt giá cấp hai
C. phân biệt giá cấp một
D. tất cả đều sai
Câu 87. Khi doanh nghiệp độc quyền áp dụng phân biệt giá cấp ba, mức sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận cần
A. doanh thu biên giữa các tiếu thị trường phải bằng nhau và bằng chi phí biên chung
B. doanh thu biên giữa các tiểu thị trường phải bằng nhau và lớn hơn chi phí biên chung
C. doanh thu biên giữa các tiểu thị trường phải bằng nhau và nhỏ hơn chi phí biên chung
D. tất cả đều sai
Câu 88. Những tổn thất của người tiêu dùng khi mua sản phẩm của thị trường độc quyền so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:
A. mua sản lượng sản phẩm nhiều hơn
B. mua sản phẩm với giá cao hơn
C. mua sản lượng sản phẩm ít hơn
D. B và C đều đúng
Câu 89. Trong thị trường độc quyền, so với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thay đổi thặng dư của người tiêu dùng và người sản xuất là
A. tăng, giảm
B. giảm, tăng
C. 0, 0
D. tất cả đều sai
Câu 90. Khi chính phủ áp dụng giá tối đa vào thị trường độc quyền, người tiêu dùng sẽ được:
A. mua sản phẩm với giá thấp hơn
B. mua số lượng sản phẩm nhiều hơn
C. mua sản phẩm với giá cao hơn
D. cả A và B đều đúng
Câu 91. Ngành tiêu biểu cho độc quyền hoàn toàn ở Việt Nam là
A. ngành điện lực
B. ngành may mặc
C. ngành sản xuất bánh kẹo
D.ngành sản xuất kem đánh răng
Câu 92. Đặc điểm để nhận diện độc quyền tự nhiên là:
A. chi phí biến đổi thấp nhất
B. chi phí trung bình thấp nhất
C. chi phí cố định thấp nhất
D. giá bán thấp nhất
Câu 93. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền quyết định mức sản lượng mà tại đó:
A. P > MR = MC
B. P = MC = MR
C. P > MR > MC
D. P < MC < MR
Câu 94. Một doanh nghiệp đạt được cân bằng dài hạn khi
A. P = LATC = LMC
B. P =MR = MC
C. SMC = LMC = MR
D. tất cả đều đúng
Câu 95. Với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền chỉ hoạt động trong phần đường cầu
A. co giãn ít
B. co giãn đơn vị
C. co giãn nhiều
D. tất cả đều đúng
Câu 96. Doanh nghiệp độc quyền đang ở mức sản lượng có doanh thu biên bằng chi phí biên và bằng chiphí trung bình, vậy lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ:
A. cực đại
B. âm
C. bằng 0
D. cực tiểu
Sử dụng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi từ 97 đến 100:
Hàm doanh thu biên đối với một doanh nghiệp độc quyền có dạng: MR= -2Q + 186, và mức sản lượng

Câu 97. Tại mức sản lượng 80, doanh thu biên của doanh nghiệp độc quyền là
A. 26
B. 66
C. 106
D. 146
Câu 98. Giả định doanh nghiệp độc quyền có chi phí cố định là 2400 đvtt, biết VC = 0.1Q2+10Q. Tại Q=80, chi phí biên của doanh nghiệp là:
A. 56
B. 46
C. 36
D. 26
Câu 99. Giả định doanh nghiệp độc quyền có chi phí cố định là 2400 đvtt, biết VC = 0.1Q2 +10Q. Tại Q=80, giá thị trường là:
A. 96
B. 106
C. 116
D. 126
Câu 100. Một doanh nghiệp độc quyền có P=12 đvtt, MR= 42, mức độ độc quyền sẽ là
A. 59%
B. 62%
C. 64%
D. 70%
Câu 101. Doanh nghiệp độc quyền có P =92, MC= 22. Hệ số co giãn của cầu theo giá sẽ là:
A. lớn hơn 1
B. nhỏ hơn 1
C. bằng 1
D. không xác định
Câu 102. Lý do giản đơn nhất để xuất hiện độc quyền hoàn toàn là vì có một doanh nghiệp duy nhất trong thị trường sẽ:
A. giảm được giá bán so với giá cạnh tranh
B. cung cấp nhiều sản phẩm hơn cho cầu thị trường
C. cùng với các doanh nghiệp cạnh tranh khác ấn định giá thị trường
D. sở hữu một nguồn lực chủ yếu
Câu . Phát biểu về bằng phát minh và bản quyền nào sau đây là đúng?
A. chúng có lợi ích và chi phí
B. chúng đem tới giá cao hơn cho thị trường
C. chúng giúp nahf độc quyền có lợi nhuận cao hơn
D. tất cả đều đúng
Câu 103. Luật về bằng phát minh và bản quyền
A. có thể đi đến độc quyền
B. đem đến lợi ích cho tư nhân hơn khu vực công
C. tạo ra chi phí cao hơn, không mang lại lợi ích
D. tất cả đều sai
Câu 104. Khi một doanh nghiệp duy nhất cung cấp cho thị trường với chi phí trung bình thấp hơn hai hay nhiều doanh nghiệp, ngành này là:
A. độc quyền sở hữu nguồn lực duy nhất
B. độc quyền chính phủ
C. độc quyền tự nhiên
D. tất cả đều sai
Câu 105. Cho biết các kết hợp sau của một doanh nghiệp độc quyền, ta có thể kết luận mức độ độc quyền:

A. U > T
B. V > T
C. T > C
D. B và C đều đúng
Câu 106. Điều nào sau đây không phải là một rào cản để gia nhập vào một thị trường độc quyền?
A. quy mô công ty duy nhất là rất lớn
B. các chi phí sản xuất làm cho một nhà sản xuất duy nhất hiệu quả hơn so với hầu hết các nhà sản xuất khác
C. chính phủ cho phép một công ty duy nhất độc quyền để sản xuất một số hàng hóa
D. một nguồn lực quan trọng thuộc sỡ hữu của một công ty duy nhất
Câu 107. Một công ty có tổng chi phí trung bình liên tục giảm đến mức thấp nhất dẫn đến việc nó có thể có thể cung cấp sản lượng cho toàn bộ thị trường được gọi là
A. độc quyền do chính phủ đặt ra
B. độc quyền do sở hữu nguồn lực
C. độc quyền tự nhiên
D. đối thủ cạnh tranh hoàn hảo
Câu 108. Khi một nhà độc quyền sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm, doanh thu biên được tạo ra bởi sản phẩm đó phải
A. cao hơn giá bán
B. thấp hơn giá bán
C. luôn bằng giá bán
D. tất cả đều đúng
Câu 109. Khẳng định nào sau đây là đúng trong thị trường độc quyền?
A. chi phí biên bằng giá cả
B. doanh thu biên bằng chi phí biên
C. chi phí biên luôn cao hơn giá bán
D. doanh thu biên thấp hơn giá bán
Câu 110. Thomson là một nhà độc quyền trong việc xuất bản sách giáo khoa bởi vì
A. Thomson có quyền bảo hộ độc quyền hợp pháp để xuất bản sách giáo khoa
B. Thomson sở hữu một nguồn lực quan trọng trong việc sản xuất các sách giáo khoa
C. Thomson là một công ty rất lớn
D. Thomson là độc quyền tự nhiên
Câu 111. Tính chất không hiệu quả của độc quyền là do
A. lợi nhuận của độc quyền
B. sản lượng ít hàng hóa hơn
C. thiệt hại của độc quyền
D. sản xuất nhiều hàng hóa hơn
Câu 112. So với một thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một thị trường độc quyền thường sẽ tạo ra
A. giá cao hơn và sản lượng thấp hơn
B. giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn
C. giá ccao hơn và sản lượng cao hơn
D. giá thấp hơn và sản lượng cao hơn
Câu 113. Đường cung của nhà độc quyền là đường
A. chi phí biên phần trên chi phí biển đổi trung bình
B. cả đường chi phí biên
C. chi phí biên phần trên tổng chi phí trung bình
D. không tồn tại
Câu 114. Tác động của chính sách định giá bàng với chi phí biên đối với nhà độc quyền sẽ
A. nâng cao hiệu quả
B. làm tăng giá bán
C. khiến nhà độc quyền thoát khỏi thị trường
D. thu hút các công ty khác tham gia thị trường
Câu 115. Bằng cách ngăn cản sáp nhập, phá vỡ các công ty lớn, luật chống độc quyền nhằm vào mục đích
A. tăng tính cạnh tranh
B. tạo ra sức mạnh tổng hợp
C. điều tiết giá độc quyền
D. tất cả đều đúng
Câu 116. Nhà nước can thiệp bằng cách sở hữu doanh nghiệp độc quyền tự nhiên thường sẽ
A. làm giảm chi phí sản xuất đáng kể
B. đạt được lợi nhuận cao hơn
C. dẫn đến tình trạng không hiệu quả
D. tất cả đều sai
Câu 117. Nhận định nào sau đây không đúng về phân biệt giá?
A. phân biệt giá có thể tăng phúc lợi kinh tế
B. phân biệt giá làm tăng lợi nhuận của nhà độc quyền
C. phân biệt giá hoàn hảo tạo ra một khoản tổn thất vô ích
D. tất cả đều sai
Câu 118. Nếu chính phủ phá vỡ sự độc quyền tự nhiên thành nhiều công ty nhỏ hơn, chi phí sản xuất
A. sẽ giảm
B. sẽ tăng
C. không đổi
D. tất cả đều sai
Câu 119. Một nhà độc quyền có thể tiếp tục tạo ra lợi nhuận kinh tế trong dài hạn vì
A. nhà độc quyền là mạnh mẽ về tài chính
B. có rào cản ngăn chặn công ty khác gia nhập vào thị trường này
C. luật chống độc quyền loại bỏ đối thủ cạnh tranh
D. đối thủ cạnh tranh tiềm năng đôi khi không nhận thấy lợi nhuận
Câu 120. Nếu doanh thu cận biên cao hơn chi phí cận biên, một nhà độc quyền nên
A. giữ nguyên sản lượng
B. tăng sản lượng
C. tăng giá
D. giảm sản lượng
Câu 121. Phát biểu nào sau đây không đúng về doanh thu của nhà độc quyền
A. tổng doanh thu cao nhất khi doanh thu biên bằng 0
B. doanh thu biên nhỏ hơn giá
C. tổng doanh thu luôn tăng khi tăng sản lượng
D. tổng doanh thu bằng lượng nhân với giá
Câu 122. Ví dụ nào sau đây thể hiện chiến lược phân biệt giá của doanh nghiệp?
A. hãng hàng không có chính sách giá rẻ
B. doanh nghiệp giảm giá 20% nếu mua trên 1 triệu đồng
C. trường đại học giảm học phí cho sinh viên cử nhân tài năng
D. tất cả đều đúng
Câu 123. Đường cầu đối với một doanh nghiệp độc quyền thường có dạng đường thằng
A. dốc lên
B. thẳng đứng
C. dốc xuống
D. nằm ngang
Câu 124. Phát biểu nào sau đây đúng tại mức sản lượng nhà độc quyền đạt lợi nhuận tối đa
A. giá bán cao hơn chi phí biên
B. chi phí biên thấp hơn giá bán
C. doanh thu biên bằng chi phí biên
D. tất cả đều đúng
Câu 125. Lý do làm cho thị trường xuất hiện độc quyền là gì?
A. độc quyền về nguồn lực B. các quy định của chính phủ
C. Doanh nghiệp có khả năng cung cấp hàng hóa hay dịch vụ cho toàn bộ thị trường với chi phí sản xuất thấp hơn so với các doanh nghiệp khác
D. tất cả các ý kiến trên
Câu 126. So sánh với mức hiệu quả xã hội, doanh nghiệp độc quyền sẽ chọn
A. mức sản lượng thấp và mức giá cao
B. mức sản lượng và mức giá đều cao
C. mức sản lượng cao và mức giá thấp
D. mức sản lượng và mức giá đều thấp
Câu 127. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền đặt ra mức gái cho người tiêu dùng, mối quan hệ giữa giá, doanh thu biên và chi phí biên
A. P > MR, MR = MC
B. P > MR, MR > MC
C. P = MR, MR = MC
D. P= MR, MR > MC
Câu 128. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu thị trường là QD = 160 – P và chi phí biên MC= 2Q. Để tối đá hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sản xuất với mức sản lượng và mức giá lần lượt là:
A. 55, 105
B. 40, 120
C. 65, 95
D. 60, 100
Câu 129. Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu thị trường là QD = 160 – P và chi phí biên MC = 2Q. Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư của người tiêu dùng là
A. 1200
B. 800
C. 1500
D. 900
Câu 130. Doanh nghiệp trong thị trường độc quyền định giá như thế nào để đạt lợi nhuận tối đa?
A. thấp hơn doanh thu trung bình
B. cao hơn doanh thu trung bình
C. cao hơn chi phí biên
D. bằng chi phí biên
Câu 131. Doanh nghiệp độc quyền sản xuất ở mức sản lượng
A. ít hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội
B. nhiều hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội
C. bằng với mức sản lượng của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn
D. bằng với mức sản lượng hiệu quả xã hội
Câu 132. Doanh nghiệp độc quyền và doanh nghiệp canh tranh khác nhau ở
A. khả năng quyết định giá cả
B. đường cầu của doanh nghiệp
C. đường cung của doanh nghiệp
D. tất cả đều đúng
Câu 133. Nếu chính phủ can thiệp vào doanh nghiệp độc quyền với mục tiêu không còn tổn thất vô ích do độc quyền gây ra thì doanh nghiệp nên
A. đặt giá bằng chi phí biên
B. đặt giá hơn chi phí biên
C. đặt giá bằng chi phí trung bình
D. đặt giá lớn hơn doanh thu trung bình
Câu 134. Tổn thất vô ích do độc quyền qây ra bởi vì
A. doanh nghiệp chọn mức sản lượng mà giá cả và doanh thu trung bình không bằng nhau
B. một số người tiêu dùng từ bỏ việc mua hàng hóa có giá lớn hơn chi phí biên
C. doanh nghiệp độc quyền tạo ra lợi nhuận nhiều hơn so với doanh nghiệp cạnh tranh
D. người tiêu dùng mua hàng hóa phải trả cao hơn chi phí biên, làm giảm thặng dư người tiêu dùng
Câu 135. Một doanh nghiệp độc quyền có đường cầu thị trường là P= 1000 – 10Q, và tổng chi phí TC = 5Q2 + 100Q + 1000. Lợi nhuận tối đa mà doanh nghiệp độc quyền đạt được là:
A. 12500
B. 15500
C. 17000
D. 24000
Câu 136. Một doanh nghiệp độc quyền có đường cầu thị trường là P= 1000 – 10Q, và tổng chi phí TC = 5Q2 + 100Q + 1000. Tổn thất vô ích do độc quyền gây ra là:
A. 2250
B. 2500
C. 2550
D. 2750
Câu 137. Một xí nghiệp độc quyền có hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A như sau: TC=Q2 +40Q +7000. Hàm cầu thị trường là P= -2Q+460. Mức giá và sản lượng đạt lợi nhuận tối đa là
A. Q=320, P=70
B. Q=70, P=320
C. Q=30, P=720
D. tất cả đều sai
Câu 138. Một xí nghiệp độc quyền có hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A như sau: TC=Q2 +40Q +7000. Hàm cầu thị trường là P= -2Q+460. Mức sản lượng mà doanh nghiệp độc quyền đạt doanh thu tối đa là
A. 460
B. 115
C. 230
D. tất cả đều sai
Câu 139. Nhận định nào sau đây là không đúng đối với thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. doanh thu biên luôn bằng giá bán của hàng hóa
B. đường cầu của DN là đường cầu của thị trường
C. DN là người bán duy nhất và quyết định giá
D. đường cầu của DN là đường dốc xuống
Câu 140. Khẳng định nào sau đây là đúng đối với thị trường độc quyền hoàn toàn?
A. nếu chính phủ định giá bán bằng MC, lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ giảm và sẽ rút khỏi thị trường
B. phân biệt giá hoàn hảo là hiệu quả nhưng tất cả thặng dư được nhận bởi người tiêu dùng
C. nhà độc quyền tự nhiên sở hữu một loại tài nguyên thiên nhiên mà nhà sản xuất khác không có
D. nhà độc quyền không phải là người duy nhất bán một sản phẩm mà không có sản phẩm thay thế.