Câu 1. Doanh thu cận biên:
A. bằng giá đối với hãng cạnh tranh độc quyền
B. là lợi nhuận mà hãng nhận được từ bán thêm một đơn vị hàng hóa
C. là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội.
D. bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo và là doanh thu mà hãng nhận được từ bán thêm một đơn vị hàng hóa
Câu 2. Một hãng sẽ gia nhập thị trường khi:
A. giá thị trường lớn hơn chi phí trung bình tối thiểu của hãng.
B. hãng có thể thu được doanh thu lớn hơn các chi phí biến đổi.
C. giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
D. giá bằng chi phí cận biên.
Câu 3. Đường cầu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo có dạng là một đường:
A. dốc lên.
B. dốc xuống.
C. nằm ngang.
D. thẳng đứng.
Câu 4. Trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, khi lợi nhuận dài hạn giảm xuống bằng 0, điều này hàm ý:
A. doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.
B. doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư.
C. giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
D. lợi nhuận kế toán bằng không.
Câu 5. Trong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, một hãng đặt giá cao hơn mức giá thị trường thì hãng sẽ:
A. mất dần một ít khách hàng của mình.
B. mất tất cả khách hàng của mình.
C. có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hóa của mình cao hơn của những đối thủ
cạnh tranh khác
D. không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó.
Câu 6. Khi giá lớn hơn mức chi phí biến đổi trung bình tối thiểu và nhỏ hơn chi phí bình quân tối thiểu, hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ:
A. gia nhập thị trường.
B. rời bỏ thị trường.
C. tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ.
D. đóng cửa sản xuất nhưng không rời bỏ.
Câu 7. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, hãng sẽ không nên đóng cửa sản xuất khi:
A. giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
B. giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình.
C. lợi nhuận kinh tế giảm xuống dưới không.
D. giá cao hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
Câu 8. Đường cung dài hạn của ngành có hiệu suất không đổi theo quy mô là một đường:
A. nằm ngang.
B. dốc xuống.
C. dốc lên.
D. không xác định được vị trí.
Câu 9. Thặng dư sản xuất của hãng cạnh tranh hoàn hảo là:
A. chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng.
B. diện tính nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường cầu
C. phần tổng doanh thu.
D. chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng.
Câu 10. Nếu hãng tự do cạnh tranh phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị trường, bất kể giá thị trường đó là bao nhiêu, và muốn thu được lợi nhuận cực đại thì nó phải thực hiện chính sách nào trong các chính sách sau?
A. Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên và bằng giá thị trường.
B. Cố gắng bán tất cả số lượng mà nó có thể sản xuất.
C. Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu.
D. Không bao giờ để cho chi phí cận biên bằng giá, vì đó là điểm làm cho lợi nhuận bằng không.
Câu 11. Điểm đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn là điểm mà ở đó:
A. giá bằng chi phí cận biên.
B. chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên.
C. chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất bằng giá thị trường.
D. tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên.
Câu 12. Trong một ngành có chi phí tăng, đường cung dài hạn của ngành là đường:
A. nằm ngang.
B. dốc xuống.
C. dốc lên.
D. dịch chuyển.
Câu 13. Điều nào không phải là đặc trưng của cạnh tranh hoàn hảo?
A. Nhiều các hãng nhỏ.
B. Các sản phẩm không đồng nhất.
C. Không có rào cản gia nhập ngành.
D. Thông tin hoàn hảo.
Câu 14. Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình quân là ATC = 3Q (triệu USD/sản phẩm). Với mức giá thị trường là 36 triệu USD, lợi nhuận tối đa của hãng là bao nhiêu?
A. 65 triệu USD.
B. 29 triệu USD.
C. 33 triệu USD.
D. 108 triệu USD.
Câu 15. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2+ 4Q+ 40. Với mức giá thị trường P = 24 triệu đồng thì lợi nhuận tối đa của hãng là bao nhiêu?
A. –150 triệu đồng.
B. 10 triệu đồng.
C. 70 triệu đồng.
D. 90 triệu đồng.
Câu 16. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q +64. Sản lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là bao nhiêu?
A. 5 và 11.
B. 10 và 21.
C. 8 và 17.
D. 9 và 19.
Câu 18. Đường cầu của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:
A. Đường thẳng đứng
B. Đường nằm ngang song song với trục hoành
C. Đường dốc xuống về phía phải
D. Đường danh thu biên, đường doanh thu trung bình
Câu 19. Đường cầu nằm ngang của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo hàm ý rằng:
A. Doanh nghiệp là người chấp nhận giá
B. Doanh nghiệp là mua boa nhiêu cũng được theo giá thị trường
C. Doanh nghiệp có thể bán toàn bộ sản lượng muốn bán theo giá thị trường
D. Doanh nghiệp có thể bị lỗ
Câu 20. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Người bán quyết định giá
B. Người mua quyết định giá
C. Chính phủ quy định giá
D. Không ai quyết định giá
Câu 21. Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
A. Thông tin hoàn hảo
B. Tự do gia nhập ngành
C. Sản phẩm đồng nhất
D. Tất cả đều đúng
Câu 22. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
A. Phần đường MC từ ACmin trở lên
B. Phần đường MC từ AVCmin trở lên
C. Nhánh bên phải của đường MC
D. Nhánh bên trái của đường MC
Câu 23. Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có xu hướng giảm dần, vì:
A. Chi phí sản xuất có xu hướng tăng lên
B. Các doanh nghiệp mới gia nhập ngành
C. Cầu về sản phẩm ngày càng giảm
D. Cả A và B đều đúng
Câu 24. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi doanh nghiệp và ngành đều đạt cân bằng dài hạn thì:
A. Lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0
B. Lợi nhuận kế toán của mỗi doanh nghiệp trong ngành bằng 0
C. Lợi nhuận kinh tế cyar mỗi doanh nghiệp trong ngành nhỏ hơn 0
D. Tất cả đều sai
Câu 25. Trong dài hạn, đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:
A. Là phần đường MC nằm trên điểm cực tiểu đường AC
B. Là phần đường MC nằm trên điểm cực tiểu đườngMáy bay trực thăng
C. Là phần đường MC nằm trên điểm cực tiểu đường AFC
D. Tất cả đều sai
Câu 26. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tham gia vào ngành khi:
A. Lợi nhuận kinh tế lớn hơn 0
B. Lợi nhuận kế toán lớn hơn 0
C. Chi phí sản xuất lớn hơn 0
D. Tất cả đều đúng
Câu27. Trongngắn hạn, một doanhnghiệp cạnh tranh hoànhảo đạt được lợi nhuận tối đakhiSản xuất sản lượng với:
A. TR lớn hơn TC
B. TR lớn hơn TVC
C. P lớn hơn AVC
D. TR = TC
Câu 28. Khi giá thị trường nhỏ hơn chi phí biên, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo cần:
A. Giảm sản lượng bán
B. Tăng sản lượng bán
C. Tăng giá bán
D. Ngừng sản xuất
Câu 29. Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sản xuất ở mức sản lượng tối ưu thì doanh nghiệp:
A. Đạt được lợi nhuận cực đại
B. Đạt được lợi nhuận trên một đơn vị sản phẩm tối đa
C. Mức lỗ trên 1 đơn vị sản phẩm tối thiểu
D. Tất cả đều đúng
Câu 30. DN trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sản xuất mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi
A. Chi phí biên đang tăng
B. Chi phí biên đang giảm
C. Doanh thi biên đang tăng
D. Giá bán nhỏ hơn doanh thu biên
Câu 31. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá bán hàng hóa luôn luôn là
A. Doanh thu biên
B. Chi phí biên
C. Doanh thu trung bình
D. Tất cả đều đúng
Câu 32. Khi giá thị trường lớn hơn chi phí biên, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo cần:
A. Tăng sản lượng
B. Giảm sản lượng
C. Giảm giá bán
D. Ngừng sản xuất
Câu33. Giả sử một doanhnghiệp cạnh tranh ĐẾNànhảo sản xuất sản lượcủaHỏi=1000đv, tại đó, MC =15 USD, ATC= 11 USD, giá bán mỗi đơn vị sản lượng là P=12 USD. Vậy lợi nhuận của doanh nghiệp là:
A. – 200 đô la Mỹ
B. 1000 đô la Mỹ
C. 3000 đô la Mỹ
D. 4000 đô la Mỹ
Câu 34. Giả sử một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, sản xuất sản lượng Q=1000đv,tại đó, MC =15 đô la Mỹ,ATC =11 đô la Mỹ,giá bán mỗi đơn sản lượng là P=12 Đô la Mỹ. Ở mức sản lượng Hỏi =999đv,tổng chi phí bằng
A. 10,985 đô la Mỹ
B. 10,990 đô la Mỹ
C. 10,995 đô la Mỹ
D. 10,999 đô la Mỹ
Câu 36.Giả sử một doanhnghiệp cạnh tranh hoàn hảo sản xuất sản lượng Hỏi =1000đv,tại đó ,MC =15 USD, ATC= 11USD, giá bán mỗi đơn vị sản lượng là P=12USD. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên
A. Tăng sản lượng
B. Tiếp tục sản xuất ở mức sản lượng Q= 1000
C. Giảm sản lượng
D. Đóng cửa sản xuất
Câu 37. Khi giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình cực tiểu, thì doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:
A. Đóng cửa, mất toàn bộ chi phí cố định
B. Đóng cửa, mất cả biến phí lẫn định phí
C. Tiếp tục hoạt động khi doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biên
D. Tiếp tục hoạt động khi doanh thu trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình
Câu 38. Khi tổng doanh thu nhỏ hơn tổng biến phí, một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ:
A. Tiếp tục sản xuất khi doanh thu trung bình lớn hơn chi phí biên
B. Tiếp tục sản xuất khi doanh thu trung bình lớn hơn chi phí cố định trung bình
C. Đóng cửa sản xuất
D. Tất cả đều sai
Sử dụng đồ thị sau để trả lời các câu 39 đến câu 42.

Lưu ý: MC1= P1, MC2= P2, MC3= P3, MC4= P4
Câu 39. Khi giá là P3, để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp canh tranh hoàn hảo sản xuất mức sản lượng nào
A. Q1
B. Q2
C. Q3
D. Q4
Câu 40. Khi giá là P2, nếu doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q1 thì:
A. Lợi nhuận của doanh nghiệp (P2 -P1)xQ1
B. Doanh nghiệp lỗ bằng (P2 -P1)xQ1
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp bằng 0
D. Doanh nghiệp lõ vì P2 < ATC tại mức sản lượng Q1
Câu 41. Khi giá thị trường là P4, để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất mức sản lượng
A. Q1
B. Q2
C. Q3
D. Q4
Câu 42. Khi giá bán là P2, lợi nhuận của doanh nghiệp:
A. lớn hơn 0
B. bằng 0
C. lỗ nhưng tiếp tục sản xuất
D. đóng cửa
Câu 43. Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có lợi nhuận thì:
A. những doanh nghiệp mới gia nhập ngành nếu nhận được sự trợ cấp của chính phủ
B. những doanh nghiệp mới gia nhập ngành không cần trợ cấp của chính phủ
C. A và B
D. A hoặc B
Câu 44. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi có thêm những DN mới gia nhập thị trường làm cho:
A. cầu tăng
B. đường cung thị trường trong ngắn hạn dịch chuyển sang phải
C. đường cung thị trường trong ngắn hạn dịch chuyển sang trái
D. những doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng giá bán để phản ứng lại sự gia nhập thị trường của những doanh nghiệp mới
Câu 45. Sự gia nhập thị trường của những doanh nghiệp mưới sẽ làm cho
A. cung tăng và giá bán tăng
B. cung tăng và giá bán giảm
C. cung giảm và giá bán tăng
D. cung giảm và giá bán giảm
Câu 45. Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tăng sản lượng bán ra lên 3 lần thì tổng doanh thu sẽ:
A. tăng hơn 3 lần
B. tăng ít hơn 3 lần
C. tăng đúng 3 lần
D. tất cả đều đúng
Câu 46. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi nhuận khi doanh thu biên ngang bằng với:
A. chi phí biên
B. giá thị trường
C. năng suất biên
D. Cả A và B
Câu 47. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo chính là:
A. Đường MC
B. Đường P
C. Nhánh đường MC với P ≥AVC
D. Tất cả đều sai
Câu 48. Trong thị trường có tự do gia nhập và rời bỏ ngành, trong dài hạn, giá sẽ:
A. lớn hơn 0
B. nhỏ hơn 0
C. bằng 0
D. không xác định
Câu 49. Trong thị trường có tự do gia nhập và rời bỏ ngành, trong dài hạn, giá sẽ:
A. lớn hơn chi phí trung bình
B. nhỏ hơn chi phí trung bình
C. bằng chi phí trung bình
D. bằng chi phí trung bình thấp nhất
Câu 50. Đường cung dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là đường thẳng:
A. nằm ngang song song với trục hoành
B. dốc lên
C. dốc xuống
D. tất cả đều đúng
Câu 51. Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
A. không co dãn hoàn toàn
B. ít co dãn
C. co dãn nhiều
D. co dãn hoàn toàn
Sử dụng hình bên để trả lời câu hỏi 52-60

Câu 52. Mức sản lượng dể tối đa hóa lợi nhuận là:
A. 45
B. 50
C. không xác định
D. tất cả đều sai
Câu 53. Lợi nhuận trên 1 đơn vị sản phẩm là
A. 2
B. 4
C. 6
D. 10
Câu 54. Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp là
A. 100
B. 150
C. 200
D. 250
Câu 55. Nếu giá trên thị trường là P=3, lỗ trên đơn vị sản phẩm này là
A. 2,5
B. 3
C. 7
D. tất cả đều sai
Câu 56. Tổng lỗ của doanh nghiệp là
A. 150
B. 135
C. 120
D. 100
Câu 57. Tại điểm hòa vốn, giá và vốn theo thứ tự là:
A. 6 và 50
B. 5,5 và 45
C. 3 và 40
D. 2 và 35
Câu 58. Tại điểm đóng cửa, giá và vốn theo thứ tự là:
A. 6 và 50
B. 5,5 và 45
C. 3 và 40
D. 2 và 35
Câu 59. Nếu giá nhỏ hơn 2, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là
A. 50
B. 40
C. 35
D. 0
Câu 60. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp là
A. Nhánh MC với ≥ 5,5
B. Nhánh MC với ≥ 3
C. Nhánh MC với ≥ 2
D. Đường MC
Câu 61. Một doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có sản lượng 250, chi phí biến đổi trung bình 2,4 USD, chi phí biên 2 USD. Doanh nghiệp nên:
A. Đóng cửa
B. giảm sản lượng xuống còn 200
C. Tiếp tục sản xuất với mức sản lượng 250
D. Tăng sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận
Câu 62. Đường cung dài hạn của một ngành cạnh tranh hoàn hảo có dạng dốc xuống về bên phải, do:
A. khi ngành mở rộng quy mô sản xuất thì giá các yếu tố đầu vào tăng
B. khi ngành mở rộng quy mô sản xuất thì giá các yếu tố đầu vào giảm
C. khi ngành mở rộng quy mô sản xuất thì giá các yếu tố đầuvào không đổi
D. các nguồn lực được sử dụng hiệu quả
Câu 63. Đối với một doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, quyết định nào sau đây ngoài khả năng của doanh nghiệp
A. chủ động phối hợp các yếu tố sản xuất để đạt mức chi phí thấp nhất
B. điều chỉnh lượng bán để đạt lợi nhuận tối đa
C. đóng cửa khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình
D. tăng giá bán
Câu 64. Khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sản xuất ở mức sản lượng mà ACmin thì
A. có lợi nhuận
B. bị lỗ
C. lợi nhuận KT bằng 0
D. tất cả đều đúng
Câu 65. Dựa vào dữ liệu của bảng sau, hãy xác định phương trình đường cung thị trường:

A. P= -12,1 + (3/17)Q
B. P= 12,1 + (3/17)Q
C. P= -13,1 + (3/17)Q
D. P= 13,1 + (3/17)Q
Câu 66. Khi hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt được lợi nhuận tối đa thì:
A. Độ dốc của đường TR bằng độ dốc của đường TC
B. MC = MR
C. Chênh lệch giữa TR và TC là cực đại
D. tất cả đều đúng
Câu 67. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng trong ngắn hạn nếu:
A. bị thua lỗ
B. VC > TR
C. FC > TR
D. TC > TR
Câu 68. Khi giá các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tăng làm chi phí biên tăng, nếu giá sản phẩm cố định, nếu theo đuổi mục tiêu đối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ:
A. sản xuất ở mức sản lượng như cũ
B. giảm sản lượng
C. tăng sản lượng
D. tăng giá bán
Câu 69. Điểm cân bằng trong dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là điểm đó tại:
A. SACmin
B. LACmin
C. P = LMC
D. P =MC
Câu 70. Trên một thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang đạt cân bằng dài hạn, cầu tăng và các doanh nghiệp đều cố gắng tối đa hóa lợi nhuận cuối cùng sẽ dẫn đến:
A. MR > MC
B. Lợi nhuận KT bằng 0
C. gia nhập ngành
D. tất cả đều đúng
Câu 71. Cơ sở đề các nhà quản lí thiết lập quy mô sản xuất phù hợp cho doanh nghiệp là:
A. đường AC
B. đường LAC
C. đường ATC
D. A và C
Câu 72. Đường cung ngắn hạn của 1 doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:
A. phần đường MC kẻ từ điểm cực tiểu của AVC
B. nhánh đi lên của MC
C. phần đường MC kẻ từ điểm cực tiểu của AC
D. phần đường AC kẻ từ điểm cực tiểu của MC
Câu 73. Đường cung dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
A. đường chi phí cận biên dài hạn
B. phần đi lên của đường chi phí cận biên dài hạn
C. đường chi phí cận biên dài hạn kẻ từ điểm cực tiểu của đường biến phí bình quân dài hạn
D. đường chi phí cận biên dài hạn kẻ từ điểm cực tiểu của đường chi phí bình quân dài hạn
Câu 74. Khi một yếu tố đầu vào của một ngành cạnh tranh bị đánh thuế sẽ dẫn đến:
A. giảm cung nhưng không làm thay đổi giá đầu ra
B. giảm cung và tăng giá đầu ra
C. giảm cung đồng thời giảm giá đầu ra
D. tất cả đều sai
Câu 75. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì cả chi phí sản xuất và giá bán sản phẩm của hãng đều tăng, để tiếp tục tối đa hóa lợi nhuận, hãng nên:
A. tăng sản lượng
B. giữ nguyên sản lượng
C. giảm sản lượng
D. cần thêm thông tin để xác định
Câu 80. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp là một phần đường chi phí biên (MC) từ phía trên:
A. điểm cực tiểu của đường AC
B. điểm cực tiểu của đường MC
C. điểm cực tiểu của đường AVC
D. là toàn bộ đường MC
Câu 81. Trong ngắn hạn một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn dù có sản xuất hay tạm thời đóng cửa đều lỗ một khoản tiền như nhau. Mức giá thị trường lúc này….. của doanh nghiệp
A. bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu
B. bằng tổng chi phí biến đổi của doanh nghiệp
C. bằng chi phí trung bình tối thiểu
D. bằng chi phí cố định trung bình
Câu 82. Đường tổng doanh thu của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có dạng:
A. đường thẳng dốc lên
B. đường thẳng dốc xuống
C. đường parabol
D. tất cả đều đúng
Câu 83. Đường cung thị trường trong dài hạn luôn co giãn:
A. tương đương đường cung thị trường trong ngắn hạn
B. hoàn toàn
C. nhiều hơn đường cung thị trường trong ngắn hạn
D. ít hơn đường cung thị trường trong ngắn hạn
Câu 84. Nếu tất cả các doanh nghiệp trong một thị trường có cơ cấu chi phí giống hệt nhau và nếu đầu vào được sử dụng trong việc sản xuất hàng hóa trong thị trường đó luôn có sẵn, đường cung thị trường trong dài hạn cho hàng đó:
A. hoàn toàn không co dãn
B. dốc xuống
C. hoàn toàn co dãn
D. dốc lên
Câu 85. Nếu đường cung thị trường trong dài hạn của một hàng hóa hoàn toàn co giãn, trong dài hạn sự gia tăng của cầu sẽ làm:
A. tăng giá của hàng hóa và tăng số lượng doanh nghiệp trên thị trường
B. không ảnh hưởng đến phần giá của hàng hóa hoặc số lượng doanh nghiệp trên thị trường
C. tăng giá của hàng hóa nhưng không tăng số lượng doanh nghiệp trên thị trường
D. sự gia tăng số lượng doanh nghiệp trên thị trường nhưng không làm tăng giá của hàng hóa
Câu 86. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:
A. dốc xuống dưới
B. thẳng đứng
C. dốc lên trên
D. nằm ngang
Câu 87. Trong ngắn hạn của thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi giá của yếu tố sản xuất biến đổi tăng lên, sản lượng của doanh nghiệp sẽ:
A. không thay đổi
B. giảm
C. tăng
D. tất cả đều sai
Câu 88. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC=Q2 +300Q +100.000, nếu giá thị trường là 1100 thì thặng dư sản xuất của doanh nghiệp là
A. 400.000
B. 160.000
C. 320.000
D. tất cả đều sai
Câu 89. Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do
A. sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp
B. các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
Câu 90. Một doanh nghiệp trong thị trường hoàn hảo có hàm tổng chi phí dài hạn: LTC= Q2 +100, mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp:
A. 8
B.10
C. 100
D.11