Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Độ dốc của đường đẳng lượng còn gọi là tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên
B. Đường đẳng lượng là đường cong nên độ dốc tại mỗi điểm trên đường biểu diễn có giá trị khác nhau
C. Độ dốc của đường đẳng lượng luôn có giá trị âm
D. Tất cả đều đúng
Câu 2. Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm số nào thể hiện tình trạng năng suất theo quy mô giảm dần?
A. Q = (2KL)1/2
B. Q = aK2 + bL2
C. Q = K0,4L0,6
D. Q = K10.3K20,3L0,3
Câu 3. Một doanh nghiệp đạt kinh tế không đổi theo quy mô khi tất cả đầu vào tăng 20% và đầu ra tăng:
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
Câu 4. Đường chi phí trung bình dài hạn có dạng:
A. Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành
B. Đường cong gần như chữ U
C. Đường dốc lên
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Sản phẩm cận biên của một đầu vào được hiểu là
A. chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
B. sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.
C. chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào.
D. sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất.
Câu 6. Chi phí cố định trong ngắn hạn là
A. các chi phí gắn với các đầu vào cố định.
B. các chi phí không thay đổi theo mức sản lượng.
C. bao gồm những thanh toán trả cho một số yếu tố khả biến.
D. các chi phí gắn với các đầu vào cố định và không thay đổi theo mức sản lượng.
Câu 7. Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là gì?
A. Chi phí cận biên là nghịch đảo của sản phẩm cận biên.
B. Chi phí cận biên bằng mức tiền công chia cho sản phẩm cận biên.
C. Đường chi phí cận biên dốc xuống khi đường sản phẩm cận biên dốc xuống.
D. Chi phí cận biên không đổi nhưng sản phẩm cận biên thì tuân theo hiệu suất giảm dần.
Câu 8. Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí bình quân thì phát biểu nào là đúng?
A. Đường chi phí bình quân ở mức tối thiểu của nó.
B. Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó.
C. Đường chi phí cận biên dốc xuống.
D. Chi phí bình quân sẽ có xu hướng tăng lên khi tăng sản lượng sản xuất.
Câu 9. Sự khác biệt cơ bản cần quan tâm khi phân tích chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn là gì?
A. Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi theo quy mô nhưng trong dài hạn không có.
B. Trong dài hạn tất cả các đầu vào đều có thể thay đổi được
C. Một thời điểm nhất định.
D. Trong ngắn hạn đường chi phí bình quân giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.
Câu 10. Đường chi phí bình quân dài hạn là đường như thế nào?
A. Tổng của tất cả các đường chi phí bình quân ngắn hạn.
B. Đường bao của tất cả các đường chi phí bình quân ngắn hạn.
C. Đường biên phía trên của các đường chi phí bình quân ngắn hạn.
D. Đường nằm ngang.
Câu 11. Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng về đường chi phí bình quân trong dài hạn?
A. Đường chi phí bình quân trong dài hạn có thể dốc xuống do hiệu suất tăng theo quy mô.
B. Đường chi phí bình quân trong dài hạn có thể sẽ dốc lên vì chi phí quản lý tăng lên.
C. Đường chi phí bình quân trong dài hạn luôn luôn biểu thị hiệu suất tăng của quy mô
D. Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn 3 lần.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô?
A. Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn 3 lần.
B. Tăng gấp ba tất cả các đầu vào trừ một đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn 3 lần.
C. Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng hai lần.
D. Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn 3 lần.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây biểu thị hiệu suất giảm theo quy mô?
A. Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng đầu ra tăng ít hơn hai lần.
B. Khi đầu vào tăng thì sản phẩm tăng thêm trên đơn vị đầu vào bổ sung đó có xu hướng giảm xuống.
C. Khi một đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng tăng nhiều hơn hai lần.
D. Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng tăng nhiều hơn hai lần.
Câu 14. Chi phí cố định bình quân là chi phí
A. cần thiết để xác định điểm đóng cửa
B. tối thiểu ở điểm hoà vốn.
C. luôn luôn dốc xuống về phía phải.
D. tối thiểu ở điểm tối đa hoá lợi nhuận.
Câu 15. Trong kinh tế vi mô, sản xuất trong ngắn hạn được định nghĩa như thế nào?
A. Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thu thập số liệu về chi phí chứ không phải về sản xuất.
B. Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất.
C. Khoảng thời gian sản xuất mà hãng chỉ có thể thay đổi được một số đầu vào, còn một hoặc một số đầu vào khác cố định.
D. Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thay đổi sản lượng và công suất nhà máy.
Câu 16. Khái niệm chi phí hiện khác với chi phí ẩn ở điểm nào?
A. Chi phí hiện là chi phí cơ hội và chi phí ẩn là lãi suất và địa tô.
B. Chi phí hiện là lãi suất và địa tô còn chi phí ẩn là chi phí cơ hội.
C. Chi phí hiện là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất, được ghi rõ trong các chứng từ và chi phí ẩn hoàn toàn là chi phí cơ hội ẩn.
D. Chi phí hiện là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất và chi phí ẩn là các ảnh hưởng hướng ngoại.
Câu 17. Hãng chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận trong trường hợp?
A. MC = MR.
B. MR > 0.
C. MR > MC.
D. MR < MC.
Câu 18. Tổng lợi nhuận đạt giá trị cực đại khi
A. doanh thu cận biên vượt quá chi phí cận biên.
B. doanh thu sản phẩm cận biên nhỏ hơn chi phí biên.
C. lợi nhuận cận biên bằng 0.
D. lợi nhuận cận biên bằng với chi phí biên.
Câu 19. Giả sử hãng đang tối đa hóa lợi nhuận, nếu chi phí cố định tăng lên, hãng đó muốn tiếp tục tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách gì?
A. Tăng giá sản phẩm bán ra
B. Giảm các chi phí biến đổi.
C. Tăng sản lượng.
D. Để cho giá và sản lượng không đổi.
Câu 20. Đường tổng chi phí bình quân có dạng như thế nào?
A. Đường nằm ngang.
B. Đường dốc xuống.
C. Đường dốc lên.
D. Hình chữ U.
Câu 21. Khi chi phí cận biên vượt quá doanh thu cận biên, một hãng muốn tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách nào?
A. Tăng sản lượng.
B. Giảm sản lượng.
C. Thuê thêm công nhân.
D. Quyết định về sự an toàn thay cho tối đa hoá lợi nhuận.
Câu 22. Tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa doanh thu khác nhau ở điểm nào?
A. Sản lượng thấp hơn và giá cao hơn.
B. Sản lượng thấp hơn và giá thấp hơn.
C. Sản lượng cao hơn và giá cao hơn.
D. Sản lượng cao hơn và giá thấp hơn.
Câu 23. Khi sản lượng tăng, tổng chi phí cố định sẽ
A. tăng.
B. không đổi.
C. giảm.
D. giảm, sau đó tăng
Câu 24. Một hãng sẽ không sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn MR=MC thì nhận định nào là nhận định đúng?
A. Hãng đang kiếm được lợi nhuận kinh tế dương.
B. Họ chưa tối đa hóa được lợi nhuận.
C. Hãng đang kiếm được lợi nhuận kinh tế âm.
D. Hãng đang kiếm được lợi nhuận kế toán.
Câu 25. Khi chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên thì nhận định nào là đúng?
A. Chi phí trung bình đang tăng lên khi sản lượng tăng.
B. Chi phí trung bình đang giảm xuống khi sản lượng tăng.
C. Chi phí cận biên đang tăng lên khi sản lượng tăng.
D. Chi phí cận biên đang giảm xuống khi sản lượng tăng.
Câu 26. Đường nào liên tục giảm (đi xuống) khi sản lượng tăng?
A. AFC.
B. AVC.
C. TFC.
D. TVC.
Câu 27. Một hãng đang ở mức sản lượng mà ở đó MC đi qua AVC, nhận định nào là đúng?
A. AVC đang tăng khi Q tăng.
B. AVC đang giảm khi Q tăng.
C. ATC đang giảm khi Q tăng.
D. ATC đang tăng khi Q tăng.
Câu 28. Khi sản phẩm cận biên tăng, giá thuê đầu vào không đổi thì
A. Chi phí cận biên giảm xuống.
B. Chi phí trung bình tăng lên.
C. Chi phí biên tăng lên.
D. Chi phí trung bình giảm xuống.
Câu 29. Lựa chọn đầu vào của một hãng khi muốn thay đổi quy mô sản xuất trong ngắn hạn và trong dài hạn khác nhau ở đâu?
A. Trong ngắn hạn, hãng có nhiều lựa chọn đầu vào hơn trong dài hạn.
B. Trong ngắn hạn, hãng có ít lựa chọn đầu vào hơn trong dài hạn.
C. Trong ngắn hạn, hãng có cùng số lựa chọn đầu vào như trong dài hạn.
D. Không có quan hệ giữa số lựa chọn đầu vào của hãng trong dài và ngắn hạn.
Câu 30. Khi gia tăng đều đặn số lượng của một đầu vào biến đổi trong khi những đầu vào khác được giữ không đổi thì số lượng đầu ra tăng nhanh dần. Thông tin này cho biết quá trình sản xuất có:
A. Hiệu suất tăng dần
B. Hiệu suất giảm dần
C. Hiệu suất không đổi
D. Không xác định
Câu 31. Quá trình sản xuất có hiệu suất tăng dần, nếu doanh nghiệp tăng số lượng của một đầu vào biến đổi thì:
A. Tổng sản lượng tăng
B. Năng suất biên tăng
C. Năng suất biên giảm
D. Năng suất trung bình giảm
Câu 32. Khi đường năng suất biên đi xuống, đường năng suất trung bình:
A. Đi lên
B. Đi xuống
C. Đi ngang
D. Không có kết luận
Câu 33. Khi đường năng suất biên trùng với trục hành, đường tổng sản lượng:
A. Đi lên
B. Đi xuống
C. Đi ngang
D. Không có kết luận
Câu 34. Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng:
A. Đi lên
B. Đi xuống
C. Đi ngang
D. Không có kết luận
Câu 35. Khi năng suất biên đang biến thiên tăng, tổng sản lượng biến thiên theo chiều nào
A. Tăng nhanh dần
B. Tăng chậm dần
C. Giảm
D. Không có kết luận
Câu 36. Tổng sản lượng tăng chậm dần khi năng suất biên đang biến thiên:
A. Tăng
B. Giảm
C. Giảm và có giá trị dương
D. Giảm và có giá tâmm
Câu 37. Tổng sản lượng giảm khi năng suất biên đang biến thiên:
A.Tăng
B. Giảm
C.Giảm và có giá trịdương
D.Giảm và có giá trịâm
Câu 39. Đường đẳng lượng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đường dốc xuống từ trái sang phải
B. Đường cong có mặt lồi hướng về gốc tọa độ
C. Các đường đẳng lượng không bao giờ cắt nhau
D. Tất cả đều đúng
Câu 40. Nếu 2 Đầu vào L Và K thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ:
A. Tăng dần
B. Gảm dần
C. Không đổi
D. Bằng 0
Câu 41. Nếu 2 đầu vào L và K không thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thaVàthế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ:
A.Tăng dần
B. Gảm dần
C. Không đổi
D. Bằng 0
Câu 42. Khi giá đầu vào của L và K tăng cùng một tỷ lệ, đường đẳng phí sẽ dịch chuyển như thế nào?
A. Xoay quanh trục hoành theo chiều kim đồng hồ
B. Xoay quanh trục hoành ngược chiều kim đồng hồ
C. Dịch chuyển sang phải song song với đường đẳng phí cũ
D. Dịch chuyển sang trái song song với đường đẳng phí cũ
Câu 43. Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước, DN phải lựa chọn phối hợp số lượng đầu vào:
A. nằm trên đường đẳng phí
B. nằm trên đường đẳng lượng
C. được xác định tại giao điểm của đường đẳng phí và đường đẳng lượng
D. có độ dốc của đường đẳng phí bằng độ dốc đường đẳng lượng
Câu 44. Nếu đường năng suất biên là đường thẳng song song với trục hoành thì đường tổng sản lượng có:
A. dạng đường thẳng song song với trục hoành
B. dạng đường thẳng dốc lên từ trái sang phảTôi
C. dạng đường dốc xuống từ trái sang phải
D. dạng lúc đầu đi lên có dạng cong lõm, sau đó đi lên có dạng cong lồi, đạt cực đại rồi đi xuống
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi đường năng suất biên đi lên, đường tổng sán lượng đi lên có dạng cong lõm
B. Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng đi xuống
C. Khi đường năng suất biên ở phí trên trục hoành, đường tổng sản lượng đi xuống
D. Khi năng suất biên cắt trục hoành, tổng sản lượng đạt cực đại
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đường năng suất trung bình chỉ đi lên khi đường năng suất biên đi lên
B. Đường năng suất trung bình chỉ đi lên khi đường năng suất biên ở trên đường năng suất trung bình
C. Đường năng suất trung bình chỉ đi xuống khi đường năng suất biên ở dưới đường năng suất trung bình
D. Năng suất trung bình đạt giá trị cực đại khi đường năng suất biên cắt đường năng suất trung bình
Câu 47. Trong ngắn hạn, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. MC luôn lớn hơn ATC
B. ATC cắt MC tại điểm cực tiểu của MC
C. ATC luôn lớn hơn MC
D. Tất cả đều sai
Câu 48. Một nhà sản xuất có MC là một hằng số. Khi tăng sản lượng từ 100 lên 110, chênh lệch giữa AC và AVC giảm đi 1$. Vậy chi phí cố định của nhà sản xuất là:
A. 990$
B. 1100$
C. 2090$
D. Tất cả đều sai
Câu 49. Khi AC đang biến thiên giảm, có thể kết luận biến thiên của AVC là:
A. Đang tăng
B. Đang giảm
C. Đạt cực trị
D. Không xác định
Câu 50. Một nhà sản xuất tăng L sử dụng từ 30 lên 4thì APL tăng dần, K=200 cố định, và các yếu tố khác không đổi, khi đó có thể kết luận:
A. AVC giảm
B. AFC, AVC đều giảm
C. AVC tăng
D. AFC giảm và AVC tăng
Câu 51. Đường chi phí không có dạng chữ U là:
A. AFC
B. MC
C. AVC
D. AC
Câu 52. Phát biểu nào sau đây là đúng về chi phí cố định:
A. Sản lượng tăng không làm FC thay đổi
B. Sản lượng càng lớn AFC càng lớn
C. Đường AFC song song với trục hoành
D. Sản lượng tăng không làm AFC thay đổi
Câu 53. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
A. Độ dốc của đường tổng sản lượng
B. Độ dốc của đưởng đẳng phí
C. Độ dốc của đường đẳng lượng
D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 54. Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do:
A. Năng suất tăng dàn theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô
B. Năng suất trung bình tăng dần
C. Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần
D. Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn
Câu 55. Đường chi phí trung bình ngắn hạn AC có dạng chữ U do:
A. Năng suất tăng dàn theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô
B. Năng suất trung bình tăng dần
C. Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần
D. Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn
Câu 56. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:
A. Chi phí biên
B. Chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí trung bình
D. Chi phí cố địng trung bình
Câu57. Trongngắn hạn, khisản lượng tăngmà chiphí biên(Người dẫn chương trình)tăngngàyần và chi phí với mộtếnđổi trung bình (AVC) giảm dần là do:
A.MC < AVC
B.MC < AFC
C.MC > AVC
D.MC < AC
Câu 58. Hàm chi phí biến đổi có dạng: TVC= Q + 4Q2. Do vậy, đường chi phí biên có dạng:
A. Nằm ngang song song trục hoành
B. Đường thẳng dốc đứng
C. Chữ U
D. Đường thẳng dốc lên
Câu 59. Khi tổng hữu dụng đang tăng dần thì hữu dụng biên sẽ:
A. Đang giảm dần
B. Nhỏ hơn 0
C. Lớn hơn 0
D. A và C đều đúng
Câu 60. Khi hữu dụng biên bằng 0, tổng hữu dụng (TU) sẽ:
A. giảm dần
B. tăng dần
C. cực đại
D. cực tiểu
Câu 61. Độ dốc của đường đẳng phí là:
A. Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất
B. Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất
C. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất
D. Tất cả đều sai
Câu 62. Độ dốc của đường đẳng lượng là:
A. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất
B. Tỷ số năng suất biên của 2 Và Yếu tố sản xuất
C. Cả A và B đều dúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 64. Phát biểu nào sau đây là đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế:
A. Doanh nghiệp ó thể thay đổi quy mô sản xuất
B. Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng
C. Thời gian ngắn hơn 1 năm
D. Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi
Câu 65. Cho hàm sản xuất Q= aX – bX2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi, ta có kết luận:
A. Đường MPX có dạng parabol B. Đường APX có dạng parabol
C. Đường APX dốc hơn đường MPX D. Đường MPX dốc hơn đường APX Câu 66. Năng suất biên MP của 1 yếu tố sản xuất biến đổi là:
A. Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất
B. Sản phẩm tăng thêm trong tổng Sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất, các yếu tố còn lại giữ nguyên
C. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm các yếu tố sản xuất
D. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các yếu tố sản xuất biến đổi
Câu 67. Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:
A. Cả 2 đường đều dốc lên
B. Đường năng suất biên dốc lên
C. Đường năng suất trung bình dốc lên
D. Đường năng suất trung bình nghiêng xuống
Câu 68. Trường hợp vốn và lao động tăng lên 2 lần mà sản lượng tăng hơn 2 lần, gọi là:
A. Năng suất không đổi theo qui mô
B. Năng suất tăng dần theo qui mô
C. Năng suất giảm dần theo qui mô
D. Kinh tế có triển vọng
Câu 69. Nếu hàm sản xuất có dạng Q= 0,5KL. Khi tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:
A. Năng suất giảm dần theo qui mô
B. Năng suất không đổi theo qui mô
C. Năng suất tăng theo qui mô
D. Không có câu nào đúng
Câu 70. Điều nào sau đây là đúng ?
A. Đối với doanh nghiệp hiệu quả về mặt kĩ thuật quan trọng hơn về mặt kinh tế
B. Tất cả các phương án đạt hiệu quả kinh tế đều đạt hiểu quả kĩ thuật
C. Tất cả các phương án đạt hiệu quả kỹ thuật đều đạt hiệu quả kinh tế
D. Tất cả đều đúng
Câu 71. Tình trạng khi chi phí trung bình dài hạn khi sản lượng tăng gọi là:
A. Tính phi kinh tế theo qui mô
B. Tính kinh tế theo qui mô
C. Năng suất không đổi theo qui mô
D. Kinh tế không có triển vọng
Câu 72. Nếu đường đẳng lượng là một đường thằng thì:
A. Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở mức sử dụng khác nhau
B. Tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên của 2 yếu tổ sản xuất không đổi
C. Xuất hiện năng suất tăng dân theo qui mô
D. Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất
Câu 73. Hai đường nào sau đây có đặc điểm giống nhau:
A. Đường ngân sách và đường cầu
B. Đường đẳng ích và đường đẳng lượng
C. Đường ngân sách và đường đẳng phí
D. Cả B, C đều đúng
Câu 74. Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, và cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:
A. Đường chi phí biên
B. Đường tổng sản phẩm
C. Đường sản phẩm
D. Đường đẳng lượng
Câu 75. Khi năng suất biên bằng 0 (MP=0), tổng sản lượng sẽ:
A. Bằng 0
B. Tăng dần
C. Tối thiểu
D. Tối đa
Câu 76. Năng suất trung bình của 1 đơn vị sản xuất biến đổi đó là:
A. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.
B. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí yếu tố sản xuất biến đổi.
C. Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 77. Tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của:
A. đường tổng sản lượng B. đường đẳng phí C. đường đẳng lượng D. đường ngân sách Câu 78. Cho hàm sản xuấ Q= √𝐾. 𝐿 . Đây là hàm sản xuất có:
A. không thể xác định được B. Năng suất tăng dần theo qui mô
C. Năng suất giảm dần theo qui mô D. Năng suất không đổi theo qui mô Câu 79. Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:
A. Bằng năng suất trung bình B. Tăng dần
C. Nhỏ hơn năng suất trung bình D. Vượt quá năng suất trung bình
Câu 80. Giả sử sản phẩm trung bình (năng suất trung bình) của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện
A. Năng suất biên đang giảm
B. Năng suất biên đang tăng
C. Năng suất trung bình đang tăng
D. Năng suất trung bình đang giảm
Câu 81. Tôiột xí nghiệp sử dụng hănyếu tố sản xuất vôn (K), lao động (L),để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn:
A.K = L
B. MP K /P L= MP L /P K
C. MP K /P K = MP L /P L
D. MP K = Nghị sĩ L
Câu 82. Tiền thuê mặt bằng của doanh nghiệp là:
A. Chi phí kinh tế
B. Chi phí kế toán
C. Chi phí ẩn
D. Chi phí biến đổi
Câu 83. Đường chi phí trung bình dài hạn là đường:
A. dốc xuống từ trái sang phải
B. dốc lên từ trái sang phải
C. Nằm ngang song song với trục hoành
D. Tất cả đều sai
Câu 84. Chi phí biến đổi của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi:
A. Chi phí biên bằng chi phí trung bình
B. Chi phí biên bằng doanh thu biên
C. Chi phí biên bằng chi phí biến đổi
D. Tất cả đều sai
Câu 85. Tính kinh tế vi mô khi:
A. Đường LAC nằm dưới dường LMC
B. Đường LAC nằm trên đường LMC
C. Đường LAC cắt đường LMC
D. Tất cả đều sai
Câu 86. Khi đường chi phí biên dài hạn nằm phí trên đường chi phí trung bình dài hạn thì:
A. Đường chi phí biên dốc lên
B. Đường chi phí biên dốc xuống
C. Đường chi phí trung bình dốc xuống
D. Tất cả đều sai
Câu 87. Đường chi phí trung bình dài hạn là:
A. Đường bao của các đường chi phí ngắn hạn
B. Đường bao của các đường chi phí biến đổi trung bình
C. Đường bao của các đường chi phi trung bình ngắn hạn
D. Tất cả đều sai
Câu 88. Đường nào co dạng dốc xuống từ trái sang phải:
A. Chi phí trung bình dài hạn
B. Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn
C. Chi phí trung bình ngắn hạn
D. Tất cả đều sai
Câu 89. Khi giá cả cá yếu tố sản xuất cùng giảm xuống, sẽ làm:
A. dịch chuyển đường chi phí trung bình lên trên
B. dịch chuyển các đường AC xuống dưới
C. các đường AV vẫn giữ nguyên vị trí cũ
D. các đường AVC dịch chuyển sang phải
Câu 90. Nếu Q=1,2,3 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí tương đương là 2,3,4$ thì chi phí trung bình:
A. không đổi
B. tăng dần
C. giảm dần
D. không xác định
Câu 91. Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn sau: TC = 3Q2 + Q + 111, thì:
A. AC=3Q + 1 + 111
B. AVC = 3Q + Q
C. MC = 3Q + Q
D. Tất cả đều sai
Câu 92. Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng và chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí trung bình (AC) giảm dần là do:
A. MC < Hành trình
B. MC > Hành trình
C.MC < AFC
D.MC<AC
Câu 93. Khi chi phí biến đổi trung bình tăng dần theo sản lượng thì:
A. Chi phí biên nhỏ hơn chí phí biến đổi trung bình
B. Chi phí biên lớn hơn chi phí biến đổi trung bình
C. Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình
D. Tất cả đều sai
Câu 94. Khoảng cách thẳng đứng giữa đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi là:
A. Bằng AFC
B. Giảm khi sản lượng tăng lên
C. Tăng khi sản lượng tăng lên
D. Bằng TFC
Câu 95. Hàm tổng chi phí có dạng: TC = 100 + 50Q, đường chi phí biên có dạng:
A. Nằm ngang song song trục hoành
B. Đường thẳng đứng
C. Chữ U
D. Đường thẳng dốc lên
Câu 96. Một doanh nghiệp muốn tăng qui mô nhà máy nếu:
A. Doanh nghiệp đang sản xuất trong phần dốc xuống của đường LAC
B. Chi phí biên thấp hơn chi phí trung bình
C. Doanh nghiệp đang sản xuất trong phần dốc lên của đường LAC
D. Tất cả đều sai
Câu 97. Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC= Q2 +20Q+ 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp là:
A. 200
B. 220
C. 10
D. Tất cả đều sai
Câu 98. Lợi nhuận kinh tế được xác định bởi tống doanh thu trừ đi:
A. Chi phí ẩn
B. Chí phí hiện
C. Chi phí chìm
D. Chi phí cơ hội
Câu 99. Chi phí cố định trung bình:
A. là cần thiết để xác định điểm đóng cửa
B. là tối thiểu ở điểm hòa vốn
C. luôn không đổi
D. Tất cả đều sai
Câu 100. Dựa vào thông tin bảng sau, chi phí biên trong dài hạn sẽ cao hơn chi phí trung bình dài hạn khi:
A. Q < 30
B. Q > 40
C. Q > 30
D. Q < 50
Câu 101. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. AC ở dưới MC thì AC tăng
B. AC ở trên MC thì MC tăng
C. AC giảm thì MC ở trên AC
D. MC tăng thì AC tăng
Câu 102. Tổng chi phí là 20 ngàn đồng với sản lượng là 4 đơn vị và 36 ngàn đồng ở sản lượng 6 đơn vị. Chi phí biên giữ 4 và 6 đơn vị sản lượng là:
A. Ít hơn chi phí trung bình
B. Bằng chi phí trung bình
C. Lớn hơn chi phí trung bình
D. Tất cả đều sai