A. Tối đa người mua mua được tại một mức giá nhất định trong một đơn vị thời gian
B. Tối thiểu người mua mua được tại một mức giá nhất định trong một đơn vị thời gian
C. Tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua tại một mức giá nhất định trong một đv thời gian
D. Tối thiểu người mua muốn mua và có khả năng mua tại một mức giá nhất định trong một đv thời gian
A. Tối đa người bán đồng ý cung cấp một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian
B. Tối thiểu người bán đồng ý cung cấp một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian
C. Tối đa người bán bán được một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian
D. Tối thiểu người bán bán được một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định trong một đv thời gian
A. Lượng cân bằng
B. Lớn hơn lượng cân bằng
C. Nhỏ hơn lượng cân bằng
D. Nhỏ hơn hoặc bằng lượng cân bằng
A. Lượng cung
B. Lượng cầu
C. Lượng cân bằng
D. Tất cả đều sai
A. Thừa hàng
B. Thiếu hàng
C. Lượng cân bằng
D. Tất cả đều sai
A. Giá sản phẩm A giảm
B. Giá sản phẩm bổ sung cho A tằng
C. Quy mô thị trường được mở rộng
D. Thời tiết thay đổi
A. Cung và cầu đều tăng
B. Cung và cầu đều giảm
C. Cung tăng và cầu giảm
D. Cung giảm và cầu tăng
A. Cung bằng cầu
B. Lượng bán bằng lượng mua
C. Lương cung bằng lượng cầu
D. Cả B và C đều đúng
A. Sang trái bằng độ lớn của khoản thuế
B. Sang phải bằng độ lớn của khoản thuế
C. Lên trên bằng độ lớn của khoản thuế
D. Xuống dưới bằng độ lớn của khoản thuế
A. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người bán đã bán được
B. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người bán đưa ra thị trường
C. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người mua đã mua được
D. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua
A. không đổi
B. Tăng
C. Giảm
D. Tất cả đều đúng
A. Lượng cầu cá giảm
B. Lượng cung cá tăng
C. Cầu cá giảm
D. Lượng cầu cá giảm và lượng cung cá tăng
A. Giá cảm giảm
B. Giá phân bón giảm
C. Thu nhập của người tăng
D. Có thông tin ăn cam có lợi cho sức khỏe
A. Giá sản phẩm A tăng
B. Giá đầu vào tăng
C. Thuế theo sản lượng giảm
D. Công nghệ mới được đưa vào sử dụng
A. Cung và cầu đều tăng
B. Cung và cầu đều giảm
C. Cung không đổi và cầu giảm
D. Cung giảm và cầu tăng
A. Giảm
B. Tăng
C. Ổn định
D. Không rõ
A. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đã người bán đã bán được
B. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người bán đưa ra thị trường
C. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua đã mua được
D. Giá và số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ tối đa người mua muốn mua và có khả năng mua
A. Doanh nghiệp sẽ cung ứng lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhiều hơn nếu giá cao hơn
B. Doanh nghiệp sẽ cung ứng lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhiều hơn nếu giá thấp hơn
C. Doanh nghiệp sẽ bán cùng một mức giá cho nhiều lượng hàng hóa hoặc dịch vụ khác nhau
D. Doanh nghiệp chỉ cung ứng một lượng hành hóa hoặc dịch vụ duy nhất với bất kỳ mức giá nào
A. Giá tăng, lượng tăng
B. Giá tăng, lượng giảm
C. Giá giảm, lượng giảm
D. Có thể A hoặc C
A. Chi phí sản xuất sản phẩm A giảm
B. Giá sản phẩm A tăng
C. Thu nhập của NTD tăng
D. Thuế theo sản lượng đánh vào sp A tăng
A. Cung tăng và cầu giảm
B. Cung giảm và cầu tăng
C. Cung và cầu đều giảm
D. Cung và cầu đều tăng
A. Cung tăng
B. Cầu tăng
C. Cầu tăng và cung giảm
D. Không rõ
A. Cung giảm
B. Cầu tăng
C. Cầu tăng và cung giảm
D. Không rõ
A. Giá càng tăng lượng cầu càng giảm
B. Giá càng tăng lượng cầu càng tăng
C. Người mua chi trả một mức giá duy nhất cho bất kỳ lượng hành hóa hoặc dịch vụ nào
D. Người mua chỉ mua một lượng hàng hóa hoặc dịch vụ nhất định với bất kỳ mức giá nào trên thị trường
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không có kết luận
A. Giá thức ăn cho gà giảm
B. Giá thịt bò giảm mạnh
C. Có dịch cúm gà
D. NTD thích thịt gà hơn
A. P=10-5000Q
B. P=1000-5000Q
C. P=10-0.5Q
D. Tất cả đều sai
A. Giá cung
B. Giá cầu
C. Giá cân bằng
D. Không rõ
A. P=70, Q=65
B. P=65, Q=70
C. P=73.33, Q=68.33
D. Tất cả đều sai
A. 75
B. 65
C. 60
D. Tất cả đều sai
A. 120
B. 70
C. 45
D. Tất cả đều sai
A. P=5, Q=97,5
B. P=39, Q=44
C. P=44, Q=39
D. Tất cả đều sai
A. P=100, Q=95
B. P=100, Q=50
C. P=40, Q=80
D. Tất cả đều sai
A. P=27, Q=10
B. P=30, Q=9
C. P=10, Q=27
D. Tất cả đều sai
A. Có công trình nghiên cứu chỉ ra rằng uống cà phê có lợi cho những người huyết áp thấp.
B. Giá phân bón giảm xuống.
C. Thu nhập của dân chúng tăng lên (cà phê là hàng hóa thông thường).
D. Dân số tăng lên.
A. giá cân bằng chắc chắn giảm.
B. giá cân bằng chắc chắn tăng.
C. lượng cân bằng chắc chắn giảm.
D. lượng cân bằng chắc chắn tăng.
A. cầu tăng đồng thời cung giảm.
B. cầu giảm đồng thời cung tăng.
C. cả cầu và cung cùng giảm.
D. cả cầu và cung cùng tăng.
A. X và Y là hai hàng hóa bổ sung mạnh.
B. X và Y là hai hàng hóa bổ sung yếu.
C. X và Y là hai hàng hóa thay thế mạnh.
D. X và Y là hai hàng hóa thay thế yếu.
A. Chính phủ tăng thuế đánh vào nhà cung cấp trứng.
B. Virus H5N1 làm giảm số lượng gia cầm.
C. Giá thức ăn gia cầm giảm.
D. Một chiến dịch bảo vệ động vật kêu gọi mọi người ngừng ăn trứng.
A. cầu hàng hóa X thay đổi.
B. thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi.
C. công nghệ sản xuất của hãng X thay đổi.
D. số lượng người mua tăng lên.
A. co dãn nhiều.
B. co dãn đơn vị.
C. không co dãn.
D. hoàn toàn co dãn.
A. đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
B. đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
C. cung hàng hóa X giảm.
D. trượt dọc trên đường cung hàng hóa X xuống vị trí thấp hơn
A. Co giãn nhiều
B. Co giãn ít
C. Co giãn hoàn toàn
D. Hoàn toàn không co giãn
A. Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên
B. Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi
C. Giá thịt bò giảm xuống
D. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
A. Cả cung và cầu đều tăng
B. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
C. Cả cung và cầu đều giảm
D. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
A. Tăng
B. Không đổi
C. Giảm
D. Có thể tăng và giảm
A. X và Y là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. X và Y là hàng hóa thay thế trong tiêu dung
C. X và Y là hàng hóa thay thế sản xuất
D. Y là hàng hóa cấp thấp
A. Nhu cầu hàng hóa thay đổi
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
A. Giá quýt sẽ tăng
B. Giá quýt sẽ giảm
C. Giá quýt sẽ không đổi
D. Tất cả đều sai
A. Cung co giãn ít hơn so với cầu
B. Cầu co giãn ít hơn so với cung
C. Cung hoàn toàn không co giãn
D. Cầu co giãn hoàn toàn
A. Cung hàng hóa
B. Tương tác giữa cung và cầu
C. Chi phí sản xuất hàng hóa
D. Cầu hàng hóa
A. Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều ngang
B. Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
C. Cộng lượng mua của các người mua lớn
D. Tất cả đều sai
A. Làm giảm cầu đới với lúa
B. Làm tăng cầu đối với lúa
C. Làm tăng chi phí sản xuất lúa
D. Làm tăng cung đối với lúa
A. Bán lúa từ quỹ dự trữ quốc gia
B. Trợ cấp giá phân bón cho nông dân
C. Giảm diện tích trồng lúa
D. Tăng diện tích trồng lúa
A. Người tiêu dùng mua xăng nhiều hơn
B. Người sản xuất sẽ cung ứng nhiều xăng hơn
C. Thị trường sẽ dư thừa xăng
D. Thị trường sẽ cân bằng trở lại
A. Tổng doanh thu không đổi
B. Lượng cầu tăng
C. Lượng cầu không thay đổi
D. Tổng doanh thu tăng lên
A. X là hàng hóa cao cấp
B. X là hàng hóa thiết yếu
C. X là hàng hóa thứ cấp
D. A và B
A. Giữa 0 và 1
B. Bằng 0
C. 1
D. Lớn hơn 1
A. Làm lượng cầu tăng gấp đôi
B. Giảm lượng cầu hai lần
C. Tăng lượng cầu 2%
D. Giảm lượng cầu 2%
A. Ít co giãn
B. Co giãn
C. Co giãn đơn vị
D. Co giãn hoàn toàn
A. Là hàng hóa thứ cấp
B. Là hàng hóa xa xỉ
C. Là hàng hóa thiết yếu
D. Là hàng hóa độc lập
A. Cầu ít co giãn
B. Cầu co giãn
C. Cầu hoàn toàn co giãn
D. Cầu hoàn toàn không co giãn
A. Hàng hóa thiết yếu
B. Hàng hóa thứ cấp
C. Hàng hóa đọc lập
D. Hàng hóa tự do
A. Hệ số co giãn của cung theo giá
B. Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
C. Hệ số co giãn của cầu theo giá
D. Hệ số co giãn chéo
A. Giá và lượng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng giảm
C. Giá tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
D. Giá giữ nguyên nhưng lượng cầu cân bằng tăng
A. Tăng 7.5%
B. Giảm 30%
C. Tăng 30%
D. Tăng 3%
A. Người sản xuất được nhận toàn bộ phần trợ cấp
B. Người tiêu dung được nhận toàn bộ trợ cấp
C. Người tiêu dùng và nhà sản xuất nhận trợ cấp ngang nhau
D. Tùy thuộc vào độ co giãn của cung và cầu
A. Giá giảm và tổng doanh thu từ mận giảm
B. Giá tăng và tổng doanh thu từ mận giảm xuống
C. Giá giảm và tổng doanh thu tăng
D. Giá tăng và tổng doanh thu tăng
A. Cung
B. Giá
C. Thị trường
D. Cầu
A. Chuyển động dọc theo đường cung
B. Dịch chuyển đường cung
C. Dịch chuyển lên bên trên
D. Dịch chuyển xuống bên dưới
A. -1.2
B. -1.3
C. -1.4
D. -1.5
A. Cao hơn E tại điểm cân bằng cũ
B. Thấp hơn E tại điểm cân bằng cũ
C. Không thay đổi
D. Không xác định
A. Dư thừa 15%
B. Dư thừa 22%
C. Thiếu hụt 15%
D. Thiếu hụt 22%
A. |ED1|>|ED2|
B. |ED1|<|ED2|
C. |ED1|=|ED2|
D. Không rõ

Khi giá bán của hàng hóa Y thay đổi, hệ số co dãn chéo của cầu hàng hóa X là:
A. EXY=0.47 B. EXY= -0.47 C. EXY= -0.43 D. EXY= 0.43
Câu 105: Hàng X có QD=100-2P, QS=3P-50, nếu chính phủ quy định giá can thiệp P=40. Giá can thiệp là
A. Giá sàn
B. Giá trần
C. Không là giá trần, không là giá sàn
D. Vừa là giá sàn vừa là giá trần
A. Giá hàng hóa liên quan
B. Thị hiếu, sở thích
C. Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa
D. Thu nhập
A. Tăng lên gấp đôi
B. giảm còn một nửa
C. Tăng ít hơn gấp đôi
D. Tất cả đều sai
A. Giá bột giặt Surf giảm
B. Giá hóa chất nguyên liệu giảm
C. Giá của các loại bột giặt khác giảm
D. Giá của các loại bột giặt khác tăng
i. Thu nhập dân chúng tăng
ii. Giá TV Panasonic tăng
iii. Giá TV Sony giảm
A. i và iii
B. i và ii
C. ii và iii
D. i, ii, iii
A. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá giá thấp hơn
B. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuấy cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị
trường
C. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn
D. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường

A. Chi phí lắp đặt giảm
B. Thu nhập dân chúng tăng
C. Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài
D. Giá lặp đặt điện thoại giảm
A. Thu nhập của người tiêu dùng giảm
B. giá nguyên liệu tăng
C. giá của Coca Cola tăng
D. Không có trường hợp nào
A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm dường cung dịch chuyển sang phải
B. giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải
C. Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0
D. Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá
trên thị trường
A. Những thay đổi về công nghệ
B. Mức thu nhập
C. Thuế và trợ cấp
D. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa
A. bổ sung
B. thay thế
C. thông thường
D. cấp thấp
A. thông thường
B. cấp thấp
C. xa xỉ
D. không xác định
A. thông tin về tình trạng thất nghiệp của những cử nhân đang tăng
B. chính sách tăng học phí do tự chủ tài chính
C. chính sách giảm học phí đại học
D. cầu về lao động bậc đại học sẽ tăng trong 5 năm tới
A. thiếu hụt và giá giảm
B. thặng dư và giá tăng
C. thặng dư và giá giảm
D. thiếu hụt và giá tăng
A. thiếu hụt và giá giảm
B. thặng dư và giá tăng
C. thặng dư và giá giảm
D. thiếu hụt và giá tăng
A. giảm đồng thời giá và sản lượng cân bằng
B. tăng đồng thời giá và sản lượng cân bằng
C. giảm giá cân bằng, tăng lượng cân bằng
D. tăng giá cân bằng, giảm lượng cân bằng
A. giảm đồng thời giá và sản lượng cân bằng
B. tăng đồng thời giá và sản lượng cân bằng
C. giảm giá cân bằng, tăng lượng cân bằng
D. tăng giá cân bằng, giảm lượng cân bằng
A. lượng cân bằng tăng và sự thay đổi trong mức giá cân bằng không rõ ràng
B. sự thay đổi trong lượng cân bằng là không rõ ràng và giá cân bằng tăng
C. lượng cân bằng tăng lên và giá cân bằng tăng
D. lượng cân bằng tăng lên và giá cân bằng giảm
A. lượng cân bằng tăng lên và giá cân bằng giảm
B. lượng cân bằng tăng và sự thay đổi trong mức giá cân bằng không rõ ràng
C. lượng cân bằng tăng lên và giá cân bằng tăng
D. sự thay đổi trong lượng cân bằng là không rõ ràng và giá cân bằng tăng
A. giảm cung
B. giảm cầu
C. tăng cầu
D. tăng cung
A. giá tăng, lượng giảm
B. giá giảm, lượng giảm
C. giá giảm, lượng tăng
D. giá tăng, lượng tăng
A. đường cung dịch chuyển sang trái
B. đường cầu dịch chuyển sang phải
C. đường cung dịch chuyển sang phải
D. đường cầu dịch chuyển sang trái
A. cầu hoàn toàn co giãn theo giá
B. cầu co giãn ít theo giá
C. cầu co giãn đơn vị theo giá
D. cầu co giãn nhiều theo giá
A. cầu co giãn nhiều theo giá
B. cầu co giãn đơn vị theo giá
C. cầu co giãn ít theo giá
D. cầu hoàn toàn không co giãn
A. cầu hoàn toàn không co giãn
B. cầu co giãn đơn vị
C. cầu co giãn ít nhiều theo giá
D. cầu co giãn ít theo giá
A. hàng có nhiều sản phẩm thay thế
B. hàng cấp thấp
C. hàng xa xỉ
D. hàng thiết yếu
A. vé máy bay
B. điện thoại di dộng
C. gạo
D. thịt gà
A. thay thế
B. xa xỉ
C. bổ sung
D. thiết yếu
A. tỷ lệ thay đổi của lượng cung đúng bằng tỷ lệ thay đổi của giá
B. tỷ lệ thay đổi của lượng cung lớn hơn tỷ lệ thay đổi của giá
C. tỷ lệ thay đỏi của giá lớn hơn tỷ lệ thay đổi của lượng
D. tất cả đều không đúng
A. vô hạn
B. bằng không
C. đúng bằng 1
D. không xác định
A. cầu co giãn nhiều vị theo giá
B. cầu co giãn ít theo giá
C. cầu co giãn đơn vị theo giá
D. không đủ cơ sở
A. cầu co giãn đơn vị theo giá
B. cầu co giãn ít theo giá
C. càu co giãn nhiều theo giá
D. không đủ cơ sở
A. 1
B. 1,15
C. 1,5
D. tất cả đều sai
A. tăng tổng doanh thu cho nông dân nói chung vì câu thực phẩm co giãn ít
B. tăng tổng doanh thu cho nông dân nói chung vì cầu thực phẩm co giãn nhiều
C. giảm tổng doanh thu cho nông dân nói chung vì cầu thực phẩm co giãn ít
D. giảm tổng doanh thu cho nông dân nói chung vì cầu thực phẩm co giãn nhiều
A. bằng 0
B. nhỏ hơn 1
C. lớn hơn 1
D. tất cả đều sai
A. co giãn nhiều
B. hoàn toàn không co giãn
C. co giãn ít
D. tất cả đều sai
A. -1,0
B. -1,4
C. -0,66
D. tất cả đều sai
A. cấp thấp
B. xa xỉ
C. thông thường
D. tất cả đều đúng
A. co giãn nhiều ở phần trên và co giãn ít ở phần dưới
B. co giãn ít ở phần trên và co giãn nhiều ở phần dưới
C. độ co giãn không đổi dọc theo đường cầu
D. tất cả đều đúng
A. cung co giãn nhiều theo giá B. cầu co giãn nhiều theo giá
C. cầu co giãn ít theo giá D. cung co giãn ít theo giá
A. nếu hàng hóa là hàng thiết yếu
B. số lượng các hàng hóa thay thế ít
C. hàng hóa được xác định trong thị trường có phạm vi hẹp
D. thời gian ngắn
A. cầu không co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cầu về nước ép trái cây giảm 2,5%
B. cầu co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cầu về nước ép trái cây giảm 2,5%
C. cầu co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cầu về nước ép trávà cái gìVà tăng 2,5%
D. cầu không co giản, khi giá tăng 1% thì lượng cầu về nước ép trái cây tăng 2,5%
A. giữ nguyên giá bán
B. giảm giá bán
C. cải tiến công nghệ
D. tăng giá bán
A. người bán ít có khả năng tạo ra thêm lượng hàng cung ứng
B. người mua ít có sự lựa chọn
C. thu nhập của người tiêu dùng giảm
D. hàng hóa có định nghãi thị trường hẹp
A. cung co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cung sẽ tăng 0,75%
B. cung không co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cung sẽ giảm 0,75%
C. cung co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cung sẽ giảm 0,75%
D. cung không co giãn, khi giá tăng 1% thì lượng cung sẽ giảm 0,75%
A. 4 USD
B. 6 USD
C. 5 USD
D. 10 USD
A. độ co giãn của cầu theo giá thay đổi và luôn luôn âm
B. độ co giãn của cầu theo giá không đổi tại mọi điểm trên đường cầu
C. cầu co giãn nhiều tại mọi điểm trên đường cầu
D. độ co giãn của cầu theo giá thay đổi và luôn luôn dương
A. thiết yếu
B. thứ cấp
C. xa xỉ
D. tất cả đều sai
A. cầu hoàn toàn co giãn
B. cầu co giãn
C. cầu co giãn đơn vị
D. cầu không co giãn
Câu 154: Giá cà phê trên thị trường tăng mạnh nhưng lược cà phê trên thị trường bán ra vẫn như cũ. Có 3 ý kiến nhận xét:
i. Cầu tăng nhưng cung hoàn toàn không co giãn
ii. Cung tăng nhưng cầu co giãn đơn vị
ii. Cung giảm nhưng cầu hoàn toàn không có giãn
A. i và iii đúng
B. cả 3 đều đúng
C. i và ii đúng
D. ii và iii đúng
A. tăng thặng dư của người tiêu dùng
B. giảm thặng dư của người tiêu dùng
C. cải thiện phúc lợi vật chất của người mua
D. cải thiện hiệu quả của thị trường
A. tăng thặng dư của nhà sản xuất
B. giảm thặng dư của nhà sản xuất
C. cải thiện công bằng trên thị trường
D. tất cả đều sai
A. tăng ít hơn $100
B. giảm nhiều hơn $100
C. tăng nhiều hơn $100
D. giảm ít hơn $100
A. tăng, không thay đổi
B. giảm, tăng
C. tăng, tăng
D. tăng, giảm
A. thấp nhất, thấp nhất
B. cao nhất, thấp nhất
C. thấp nhất, cao nhât
D. cao nhất, cao nhất
A. cung không co giãn và cầu là co giãn nhiều
B. cầu không co giãn và cung co giãn nhiều
C. cả cung và cầu đều co giãn ít
D. cả cung và cầu đều co giãn nhiều
A. đường cầu sang bên trái, tiến gần góc tọa độ
B. đường cầu sang bên phải, ra xa góc tọa độ
C. đường cung sang bên phải hay xuống dưới
D. đường cung sang bên trái hay lên trên
A. đường cầu sang bên trái, tiến gần góc tọa độ
B. đường cầu sang bên phải, ra xa góc tọa độ
C. đường cung sang bên phải hay xuống dưới
D. đường cung sang bên trái hay lên trên
A. cả cung và cầu co giãn như nhau
B. cả cung và cầu không co giãn
C. cầu co giãn nhiều và cung không co giãn
D. cung co giãn nhiều và cầu không co giãn
A. cả cung và cầu co giãn như nhau
B. cả cung và cầu không co giãn
C. cầu co giãn nhiều và cung không co giãn
D. cung co giãn nhiều và cầu không co giãn
A. rơi vào hoàn toàn người bán
B. rời nhiều hơn vào người bán
C. phân bổ đều cho cả mua lẫn bán
D. rơi nhiều hơn vào người mua
A. Độ co giãn của bên nào thấp hơn thì chịu mức thuế nhiều hơn, hưởng trợ cấp sẽ ít hơn.
B. Cầu của một hàng hóa co giãn ít theo giá, nếu giá tăng thì sẽ làm tăng tổng doanh thu.
C. Đường cầu là một đường thẳng thì độ co giãn của cầu theo giá là không đổi dọc theo đường cầu đó.
D. Cung về xe ô tô trong một tuần co giãn theo giá ít hơn cung xe ô tô trong một năm.